CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andreas Cornelius
Giá trị thị trường
250,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 16 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Copenhagen, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Players Promotion
Trận tiếp theo
Superliga
· MCH Arena, Herning
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
22
Số trận
404
Bàn thắng
106
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | FC Copenhagen | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Superliga | FC Copenhagen | 10 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Copenhagen | 12 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | FC Copenhagen | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Trabzonspor | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Trabzonspor | 37 | 15 | 5 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 29 | 1 | 5 | 4 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 26 | 12 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 20 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Atalanta BC | 23 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Copenhagen | 21 | 9 | 5 | 3 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Copenhagen | 26 | 5 | 2 | 6 | 0 |
| 14/15 | Superliga | FC Copenhagen | 22 | 6 | 0 | 6 | 0 |
| 13/14 | Superliga | FC Copenhagen | 13 | 5 | 0 | 3 | 1 |
| 13/14 | Premier League | Cardiff City | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Superliga | FC Copenhagen | 32 | 18 | 4 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Atalanta BC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Cardiff City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 25/26 | Champions League | FC Copenhagen | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Copenhagen | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Trabzonspor | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FC Girondins Bordeaux | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Atalanta BC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atalanta BC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Copenhagen | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Copenhagen | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | FC Copenhagen | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | FC Copenhagen | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 24 | |
| 24/25 | 14 | 22 | |
| 23/24 | 14 | 23 | |
| 22/23 | 14 | 11 | |
| 2022 | 14 | 6 | |
| 21/22 | 14 | 39 | |
| 20/21 | 11 | 32 | |
| 19/20 | 11 | 31 | |
| 18/19 | 9 | 25 | |
| 2018 | 9 | 6 | |
| 17/18 | 9 | 43 | |
| 16/17 | 11 | 41 | |
| 15/16 | 11 | 32 | |
| 2014 | 11 | 16 | |
| 14/15 | 11 | 32 | |
| 2014 | 11 | 1 | |
| 13/14 | 9 | 13 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 5,1 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 8,4 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 8,7 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 25 tháng 8, 2020
- 18 thg 7, 2012: €200k, FC Copenhagen
- 17 thg 1, 2013: €1,75m, FC Copenhagen
- 17 thg 6, 2013: €4,50m, FC Copenhagen
- 18 thg 9, 2013: €8,50m, Cardiff
- 15 thg 1, 2014: €6m, Cardiff
- 10 thg 2, 2014: €4,50m, FC Copenhagen
- 31 thg 8, 2014: €3m, FC Copenhagen
- 6 thg 2, 2015: €2m, FC Copenhagen
- 2 thg 9, 2015: €1,50m, FC Copenhagen
- 12 thg 8, 2016: €1,25m, FC Copenhagen
- 12 thg 12, 2016: €1,75m, FC Copenhagen
- 27 thg 3, 2017: €2m, FC Copenhagen
- 21 thg 6, 2017: €3m, FC Copenhagen
- 29 thg 12, 2017: €3m, Atalanta
- 17 thg 12, 2018: €3m, G. Bordeaux
- 12 thg 12, 2019: €5m, Parma
- 3 thg 3, 2020: €10m, Parma
- 8 thg 4, 2020: €8m, Parma
- 25 thg 8, 2020: €12m, Parma
- 29 thg 12, 2020: €9m, Parma
- 23 thg 3, 2021: €7m, Parma
- 26 thg 5, 2021: €6m, Parma
- 12 thg 10, 2021: €6m, Trabzonspor
- 4 thg 1, 2022: €8m, Trabzonspor
- 31 thg 3, 2022: €9m, Trabzonspor
- 13 thg 9, 2022: €7m, FC Copenhagen
- 14 thg 11, 2022: €6m, FC Copenhagen
- 26 thg 6, 2023: €2,50m, FC Copenhagen
- 21 thg 12, 2023: €1,50m, FC Copenhagen
- 10 thg 6, 2024: €1m, FC Copenhagen
- 9 thg 12, 2024: €900k, FC Copenhagen
- 16 thg 6, 2025: €500k, FC Copenhagen
- 15 thg 12, 2025: €400k, FC Copenhagen
- 25 thg 5, 2026: €250k, FC Copenhagen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andreas Cornelius đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andreas Cornelius là FC Copenhagen.
Andreas Cornelius mang áo số mấy?
- Andreas Cornelius mang áo số 14. Câu lạc bộ là Copenhagen.
Andreas Cornelius chơi vị trí nào?
- Andreas Cornelius chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Andreas Cornelius bao nhiêu tuổi?
- Andreas Cornelius 33 tuổi, sinh ngày 16 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Andreas Cornelius là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andreas Cornelius là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Cornelius là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Cornelius là 12,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 8, 2020.
Andreas Cornelius đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andreas Cornelius đã thi đấu 404 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andreas Cornelius đã ghi được 106 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andreas Cornelius đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andreas Cornelius đã thi đấu 46 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Andreas Cornelius đã ghi được 13 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Andreas Cornelius mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andreas Cornelius là Đan Mạch.
Andreas Cornelius sinh ra ở đâu?
- Andreas Cornelius sinh ra tại Copenhagen, Đan Mạch.
Andreas Cornelius cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andreas Cornelius là 1,93 m.
Andreas Cornelius thuận chân nào?
- Andreas Cornelius thuận chân trái.
Hợp đồng của Andreas Cornelius kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andreas Cornelius có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.