CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andreas Linde
Giá trị thị trường
250,0 N €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Rydebäck, Thụy Điển
- Chiều cao
- 2,00 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 2, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- BHM Sports Agency
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Bravida Arena, Gothenburg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
3
Số trận
17
Trận giữ sạch lưới
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Bundesliga | SpVgg Greuther Fürth | 12 | 24 | 3 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | BK Häcken | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Molde Fotballklubb | 4 | 10 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 23 | |
| 24/25 | 1 | 20 | |
| 2023 | 1 | 2 | |
| 2022 | 26 | 16 | |
| 2022 | 1 | 1 | |
| 2021 | 1 | 4 | |
| 20/21 | 1 | 15 | |
| 2018 | 1 | 8 | |
| 15/16 | 26 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 75,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 9 tháng 6, 2022
- 19 thg 3, 2012: €50k, Helsingborgs IF
- 7 thg 8, 2013: €100k, HIF Akademi
- 30 thg 6, 2014: €100k, Helsingborgs IF
- 27 thg 12, 2015: €200k, Molde FK
- 23 thg 12, 2017: €400k, Molde FK
- 10 thg 9, 2018: €500k, Molde FK
- 8 thg 4, 2020: €400k, Molde FK
- 25 thg 7, 2020: €500k, Molde FK
- 26 thg 7, 2021: €700k, Molde FK
- 3 thg 1, 2022: €800k, Molde FK
- 9 thg 6, 2022: €900k, Greuther Fürth
- 28 thg 9, 2022: €700k, Greuther Fürth
- 30 thg 11, 2022: €600k, Greuther Fürth
- 13 thg 6, 2024: €600k, BK Häcken
- 26 thg 9, 2024: €500k, BK Häcken
- 20 thg 12, 2024: €400k, BK Häcken
- 18 thg 6, 2025: €350k, BK Häcken
- 16 thg 9, 2025: €300k, BK Häcken
- 19 thg 11, 2025: €250k, BK Häcken
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andreas Linde đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andreas Linde là BK Häcken.
Andreas Linde mang áo số mấy?
- Andreas Linde mang áo số 1. Câu lạc bộ là Häcken.
Andreas Linde chơi vị trí nào?
- Andreas Linde chơi ở vị trí Thủ môn.
Andreas Linde bao nhiêu tuổi?
- Andreas Linde 33 tuổi, sinh ngày 24 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Andreas Linde là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andreas Linde là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Linde là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Linde là 900,0 N €, vào ngày 9 tháng 6, 2022.
Andreas Linde đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andreas Linde đã thi đấu 17 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andreas Linde đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andreas Linde mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andreas Linde là Thụy Điển.
Andreas Linde sinh ra ở đâu?
- Andreas Linde sinh ra tại Rydebäck, Thụy Điển.
Andreas Linde cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andreas Linde là 2,00 m.
Andreas Linde thuận chân nào?
- Andreas Linde thuận chân phải.
Hợp đồng của Andreas Linde kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andreas Linde có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.