CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andreas Pereira
Giá trị thị trường
14,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 1, 1996
- Nơi sinh
- Duffel, Bỉ
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2028
- Người đại diện
- Bertolucci Sports
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Allianz Parque, Sao Paulo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
10
Số trận
285
Bàn thắng
20
Kiến tạo
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Fulham FC | 33 | 2 | 6 | 7 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Fulham FC | 37 | 3 | 7 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Fulham FC | 33 | 4 | 6 | 8 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 26 | 1 | 2 | 7 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 25 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 15 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 23 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Granada CF | 35 | 5 | 3 | 9 | 1 |
| 15/16 | Premier League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Fulham FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Fulham FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Fulham FC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Fulham FC | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Granada CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 17 | — | |
| 2025 | 8 | 15 | — | |
| 2025 | 18 | 1 | — | |
| 24/25 | 18 | 39 | 1 | |
| 23/24 | 18 | 40 | — | |
| 22/23 | 18 | 39 | — | |
| 2021 | 15 | 1 | — | |
| 20/21 | 7 | 40 | — | |
| 19/20 | 15 | 46 | — | |
| 18/19 | 15 | 33 | — | |
| 17/18 | 11 | 32 | — | |
| 16/17 | 18 | 37 | — | |
| 15/16 | 44 | 30 | — | |
| 14/15 | 44 | 12 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 19 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
14,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 5 thg 4, 2015: €500k, Man Utd U21
- 9 thg 2, 2016: €2m, Man Utd
- 27 thg 10, 2016: €3m, Granada CF
- 24 thg 1, 2017: €3,50m, Granada CF
- 5 thg 6, 2017: €5m, Granada CF
- 1 thg 1, 2018: €7,50m, Valencia
- 30 thg 5, 2018: €6m, Valencia
- 17 thg 10, 2018: €8m, Man Utd
- 13 thg 6, 2019: €10m, Man Utd
- 12 thg 9, 2019: €15m, Man Utd
- 10 thg 12, 2019: €20m, Man Utd
- 8 thg 4, 2020: €16m, Man Utd
- 13 thg 10, 2020: €12m, Lazio
- 29 thg 12, 2020: €10m, Lazio
- 23 thg 3, 2021: €8,50m, Lazio
- 3 thg 6, 2021: €8m, Lazio
- 17 thg 12, 2021: €8m, Flamengo
- 6 thg 4, 2022: €7,50m, Flamengo
- 19 thg 8, 2022: €7m, Fulham
- 15 thg 9, 2022: €10m, Fulham
- 3 thg 11, 2022: €13m, Fulham
- 16 thg 3, 2023: €16m, Fulham
- 20 thg 6, 2023: €18m, Fulham
- 19 thg 12, 2023: €20m, Fulham
- 30 thg 5, 2025: €18m, Fulham
- 10 thg 12, 2025: €15m, Sociedade Esportiva Palmeiras
- 26 thg 5, 2026: €14m, Sociedade Esportiva Palmeiras
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andreas Pereira đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andreas Pereira là Sociedade Esportiva Palmeiras.
Andreas Pereira từng mang áo số mấy?
- Andreas Pereira đã mang áo số 8 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Palmeiras.
Andreas Pereira chơi vị trí nào?
- Andreas Pereira chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Andreas Pereira bao nhiêu tuổi?
- Andreas Pereira 30 tuổi, sinh ngày 1 tháng 1, 1996.
Giá trị thị trường của Andreas Pereira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andreas Pereira là 14,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Pereira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Pereira là 20,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Andreas Pereira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andreas Pereira đã thi đấu 285 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andreas Pereira đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andreas Pereira đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andreas Pereira đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Andreas Pereira đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Andreas Pereira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andreas Pereira là Brazil.
Andreas Pereira sinh ra ở đâu?
- Andreas Pereira sinh ra tại Duffel, Bỉ.
Andreas Pereira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andreas Pereira là 1,78 m.
Andreas Pereira thuận chân nào?
- Andreas Pereira thuận chân phải.
Hợp đồng của Andreas Pereira kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andreas Pereira có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.