CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andreas Skov Olsen
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 29 tháng 12, 1999
- Nơi sinh
- Hillerød, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- MB Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
237
Bàn thắng
66
Kiến tạo
34
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Premiership | Rangers FC | 8 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | JPL | Club Brugge KV | 19 | 8 | 4 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 12 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | JPL | Club Brugge KV | 28 | 10 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | JPL | Club Brugge KV | 21 | 7 | 5 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 18 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | JPL | Club Brugge KV | 9 | 5 | 6 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 26 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 26 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Superliga | FC Nordsjaelland | 26 | 19 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Nordsjaelland | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Club Brugge KV | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Club Brugge KV | 5 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Club Brugge KV | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Nordsjaelland | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 12 | |
| 2025 | 7 | 17 | |
| 2025 | 7 | 14 | |
| 2024 | 7 | 25 | |
| 23/24 | 7 | 42 | |
| 2022 | 7 | 9 | |
| 22/23 | 7 | 27 | |
| 21/22 | 11 | 21 | |
| 20/21 | 11 | 27 | |
| 19/20 | 17 | 36 | |
| 18/19 | 21 | 33 | |
| 2017 | 21 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 6,4 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 4 tháng 11, 2022
- 6 thg 9, 2017: €50k, Nordsjaell. U19
- 1 thg 6, 2018: €100k, Nordsjaell. U19
- 21 thg 12, 2018: €1,75m, Nordsjaelland
- 8 thg 6, 2019: €8m, Nordsjaelland
- 12 thg 12, 2019: €7,50m, Bologna
- 8 thg 4, 2020: €6,70m, Bologna
- 25 thg 8, 2020: €6,50m, Bologna
- 12 thg 4, 2022: €10m, Club Brugge
- 26 thg 5, 2022: €12m, Club Brugge
- 7 thg 9, 2022: €15m, Club Brugge
- 4 thg 11, 2022: €20m, Club Brugge
- 22 thg 3, 2023: €17m, Club Brugge
- 9 thg 6, 2023: €14m, Club Brugge
- 23 thg 10, 2023: €18m, Club Brugge
- 11 thg 12, 2024: €16m, Club Brugge
- 5 thg 6, 2025: €14m, Wolfsburg
- 19 thg 12, 2025: €10m, Wolfsburg
- 5 thg 3, 2026: €8m, Rangers FC
- 20 thg 5, 2026: €6m, Rangers FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andreas Skov Olsen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andreas Skov Olsen là Rangers FC.
Andreas Skov Olsen từng mang áo số mấy?
- Andreas Skov Olsen đã mang áo số 7 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Rangers.
Andreas Skov Olsen chơi vị trí nào?
- Andreas Skov Olsen chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Andreas Skov Olsen bao nhiêu tuổi?
- Andreas Skov Olsen 26 tuổi, sinh ngày 29 tháng 12, 1999.
Giá trị thị trường của Andreas Skov Olsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andreas Skov Olsen là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Skov Olsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Skov Olsen là 20,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 11, 2022.
Andreas Skov Olsen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andreas Skov Olsen đã thi đấu 237 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andreas Skov Olsen đã ghi được 66 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andreas Skov Olsen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andreas Skov Olsen đã thi đấu 40 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Andreas Skov Olsen đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Andreas Skov Olsen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andreas Skov Olsen là Đan Mạch.
Andreas Skov Olsen sinh ra ở đâu?
- Andreas Skov Olsen sinh ra tại Hillerød, Đan Mạch.
Andreas Skov Olsen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andreas Skov Olsen là 1,87 m.
Andreas Skov Olsen thuận chân nào?
- Andreas Skov Olsen thuận chân trái.
Hợp đồng của Andreas Skov Olsen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andreas Skov Olsen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.