CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andreas Skovgaard
Giá trị thị trường
400,0 N €
29 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 27 tháng 3, 1997
- Nơi sinh
- Hagendrup, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
5
Số trận
78
Bàn thắng
1
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Superliga | FC Nordsjaelland | 15 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Nordsjaelland | 19 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Nordsjaelland | 18 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Nordsjaelland | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Nordsjaelland | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2 | 7 | — | |
| 2025 | 3 | 6 | — | |
| 24/25 | 3 | 20 | — | |
| 2019 | 4 | 14 | — | |
| 19/20 | 4 | 24 | — | |
| 2018 | 17 | 25 | 1 | |
| 17/18 | 17 | 26 | — | |
| 2016 | 17 | 15 | — | |
| 16/17 | 17 | 26 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 10 tháng 12, 2020
- 12 thg 8, 2016: €400k, Cracovia
- 18 thg 12, 2017: €350k, Cracovia
- 2 thg 6, 2018: €300k, Cracovia
- 21 thg 12, 2018: €400k, Cracovia
- 8 thg 4, 2020: €325k, Cracovia
- 5 thg 8, 2020: €500k, Cracovia
- 10 thg 12, 2020: €700k, Cracovia
- 17 thg 9, 2021: €600k, Cracovia
- 17 thg 12, 2021: €500k, Cracovia
- 9 thg 12, 2022: €400k, Cracovia
- 29 thg 6, 2023: €400k, Cracovia
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andreas Skovgaard đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andreas Skovgaard là Cracovia.
Andreas Skovgaard mang áo số mấy?
- Andreas Skovgaard mang áo số 2. Câu lạc bộ là Bryne FK.
Andreas Skovgaard chơi vị trí nào?
- Andreas Skovgaard chơi ở vị trí Trung vệ.
Andreas Skovgaard bao nhiêu tuổi?
- Andreas Skovgaard 29 tuổi, sinh ngày 27 tháng 3, 1997.
Giá trị thị trường của Andreas Skovgaard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andreas Skovgaard là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Skovgaard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Skovgaard là 700,0 N €, vào ngày 10 tháng 12, 2020.
Andreas Skovgaard đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andreas Skovgaard đã thi đấu 78 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andreas Skovgaard đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andreas Skovgaard mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andreas Skovgaard là Đan Mạch.
Andreas Skovgaard sinh ra ở đâu?
- Andreas Skovgaard sinh ra tại Hagendrup, Đan Mạch.
Andreas Skovgaard cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andreas Skovgaard là 1,85 m.
Andreas Skovgaard thuận chân nào?
- Andreas Skovgaard thuận chân trái.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Andreas Skovgaard kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Andreas Skovgaard đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.