CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andrei Ivan
Giá trị thị trường
800,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 1, 1997
- Nơi sinh
- Moreni, Romania
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Forward Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
44
Bàn thắng
4
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panserraikos Serres | 21 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Krasnodar | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panserraikos Serres | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Universitatea Craiova | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Rapid Vienna | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Rapid Vienna | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FK Krasnodar | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 25 | — | |
| 2025 | 97 | 2 | — | |
| 2024 | 9 | 16 | 1 | |
| 2022 | 9 | 6 | — | |
| 2021 | 9 | 1 | — | |
| 2020 | 9 | 1 | — | |
| 2019 | 19 | 3 | — | |
| 18/19 | 97 | 11 | — | |
| 17/18 | 9 | 16 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 400,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 15 tháng 3, 2023
- 5 thg 2, 2014: €25k, Universitatea Craiova
- 12 thg 6, 2014: €100k, Universitatea Craiova
- 16 thg 9, 2014: €200k, Universitatea Craiova
- 29 thg 9, 2015: €500k, Universitatea Craiova
- 22 thg 12, 2015: €650k, Universitatea Craiova
- 22 thg 3, 2016: €900k, Universitatea Craiova
- 1 thg 6, 2016: €1m, Universitatea Craiova
- 21 thg 12, 2016: €1,50m, Universitatea Craiova
- 17 thg 6, 2017: €1,80m, Universitatea Craiova
- 2 thg 10, 2017: €2m, Krasnodar
- 23 thg 12, 2017: €1,80m, Krasnodar
- 6 thg 6, 2018: €1,20m, Krasnodar
- 19 thg 12, 2018: €1,50m, Rapid Vienna
- 3 thg 6, 2019: €1m, Rapid Vienna
- 21 thg 12, 2019: €1m, Universitatea Craiova
- 8 thg 4, 2020: €800k, Universitatea Craiova
- 18 thg 12, 2020: €650k, Universitatea Craiova
- 21 thg 3, 2021: €800k, Universitatea Craiova
- 3 thg 6, 2021: €1m, Universitatea Craiova
- 22 thg 12, 2021: €1,40m, Universitatea Craiova
- 29 thg 3, 2022: €1,60m, Universitatea Craiova
- 3 thg 6, 2022: €1,80m, Universitatea Craiova
- 30 thg 9, 2022: €2m, Universitatea Craiova
- 21 thg 12, 2022: €2,30m, Universitatea Craiova
- 15 thg 3, 2023: €2,50m, Universitatea Craiova
- 22 thg 12, 2023: €2,40m, Universitatea Craiova
- 22 thg 3, 2024: €2m, Universitatea Craiova
- 13 thg 9, 2024: €1,80m, Universitatea Craiova
- 19 thg 12, 2024: €1,20m, Universitatea Craiova
- 2 thg 4, 2025: €1,20m, Adanaspor
- 25 thg 6, 2025: €1m, Adanaspor
- 12 thg 12, 2025: €900k, Panserraikos
- 6 thg 3, 2026: €800k, Panserraikos
- 4 thg 6, 2026: €800k, Panserraikos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andrei Ivan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andrei Ivan là Universitatea Craiova.
Andrei Ivan mang áo số mấy?
- Andrei Ivan mang áo số 9. Câu lạc bộ là Panserraikos.
Andrei Ivan chơi vị trí nào?
- Andrei Ivan chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Andrei Ivan bao nhiêu tuổi?
- Andrei Ivan 29 tuổi, sinh ngày 4 tháng 1, 1997.
Giá trị thị trường của Andrei Ivan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andrei Ivan là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrei Ivan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrei Ivan là 2,5 Tr €, vào ngày 15 tháng 3, 2023.
Andrei Ivan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andrei Ivan đã thi đấu 44 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andrei Ivan đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andrei Ivan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andrei Ivan đã thi đấu 17 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania. Andrei Ivan đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Andrei Ivan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrei Ivan là Romania.
Andrei Ivan sinh ra ở đâu?
- Andrei Ivan sinh ra tại Moreni, Romania.
Andrei Ivan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrei Ivan là 1,85 m.
Andrei Ivan thuận chân nào?
- Andrei Ivan thuận chân phải.
Hợp đồng của Andrei Ivan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andrei Ivan có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.