CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andrei Mărginean
Giá trị thị trường
700,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 7, 2001
- Nơi sinh
- Zlatna, Romania
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- Catalin Sarmasan
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 90 | 20 | |
| 24/25 | 90 | 16 | |
| 2023 | 73 | 1 | |
| 2019 | 52 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
- 26 thg 6, 2020: €100k, Sassuolo U20
- 30 thg 6, 2021: €250k, Sassuolo U20
- 22 thg 12, 2021: €175k, ACR Messina
- 22 thg 6, 2022: €200k, ACR Messina
- 19 thg 12, 2022: €225k, Novara
- 27 thg 12, 2023: €200k, Ternana
- 13 thg 9, 2024: €150k, FC Dinamo 1948
- 19 thg 12, 2024: €250k, FC Dinamo 1948
- 10 thg 6, 2025: €450k, FC Dinamo 1948
- 19 thg 12, 2025: €550k, FC Dinamo 1948
- 8 thg 6, 2026: €700k, FC Dinamo 1948
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andrei Mărginean đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andrei Mărginean là FC Dinamo 1948.
Andrei Mărginean mang áo số mấy?
- Andrei Mărginean mang áo số 90. Câu lạc bộ là FC Dinamo.
Andrei Mărginean chơi vị trí nào?
- Andrei Mărginean chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Andrei Mărginean bao nhiêu tuổi?
- Andrei Mărginean 25 tuổi, sinh ngày 3 tháng 7, 2001.
Giá trị thị trường của Andrei Mărginean là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andrei Mărginean là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Andrei Mărginean mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrei Mărginean là Romania.
Andrei Mărginean sinh ra ở đâu?
- Andrei Mărginean sinh ra tại Zlatna, Romania.
Andrei Mărginean cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrei Mărginean là 1,90 m.
Andrei Mărginean thuận chân nào?
- Andrei Mărginean thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.