CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andrei Vlad
Giá trị thị trường
300,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 4, 1999
- Nơi sinh
- Târgovişte, Romania
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 3, 2026
- Người đại diện
- TG World
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
2
Số trận
5
Trận giữ sạch lưới
1
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 2025 | UECL Quali | 2 | 5 | 0 | 1 | 0 | |
| 2024 | Champions League Qu. | FCSB | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 25 | 2 | |
| 2025 | 25 | 4 | |
| 2024 | 99 | 25 | |
| 2023 | 99 | 4 | |
| 2022 | 99 | 6 | |
| 2021 | 99 | 2 | |
| 2020 | 99 | 1 | |
| 2019 | 99 | 7 | |
| 2018 | 99 | 6 | |
| 17/18 | 99 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 22 tháng 12, 2021
- 22 thg 3, 2016: €50k, Univ. Craiova
- 29 thg 9, 2017: €150k, FCSB
- 27 thg 12, 2017: €300k, FCSB
- 24 thg 9, 2018: €200k, FCSB
- 23 thg 12, 2018: €150k, FCSB
- 18 thg 6, 2019: €250k, FCSB
- 21 thg 12, 2019: €400k, FCSB
- 8 thg 4, 2020: €350k, FCSB
- 5 thg 8, 2020: €500k, FCSB
- 18 thg 12, 2020: €700k, FCSB
- 21 thg 3, 2021: €850k, FCSB
- 3 thg 6, 2021: €900k, FCSB
- 22 thg 12, 2021: €1m, FCSB
- 29 thg 3, 2022: €900k, FCSB
- 3 thg 6, 2022: €700k, FCSB
- 30 thg 9, 2022: €550k, FCSB
- 21 thg 12, 2022: €600k, FCSB
- 15 thg 6, 2023: €450k, FCSB
- 22 thg 12, 2023: €400k, FCSB
- 22 thg 3, 2024: €300k, FCSB
- 19 thg 12, 2024: €200k, FCSB
- 17 thg 6, 2025: €300k, Aktobe
- 6 thg 11, 2025: €400k, Aktobe
- 4 thg 6, 2026: €300k, Morski Związkowy Klub Sportowy Arka Gdynia Spółka Akcyjna
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andrei Vlad đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andrei Vlad là Morski Związkowy Klub Sportowy Arka Gdynia Spółka Akcyjna.
Andrei Vlad từng mang áo số mấy?
- Andrei Vlad đã mang áo số 25 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Arka Gdynia.
Andrei Vlad chơi vị trí nào?
- Andrei Vlad chơi ở vị trí Thủ môn.
Andrei Vlad bao nhiêu tuổi?
- Andrei Vlad 27 tuổi, sinh ngày 15 tháng 4, 1999.
Giá trị thị trường của Andrei Vlad là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andrei Vlad là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrei Vlad là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrei Vlad là 1,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 12, 2021.
Andrei Vlad đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andrei Vlad đã thi đấu 5 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andrei Vlad đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andrei Vlad mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrei Vlad là Romania.
Andrei Vlad sinh ra ở đâu?
- Andrei Vlad sinh ra tại Târgovişte, Romania.
Andrei Vlad cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrei Vlad là 1,89 m.
Andrei Vlad thuận chân nào?
- Andrei Vlad thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.