CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andrej Fábry
Giá trị thị trường
500,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 3, 1997
- Nơi sinh
- Topoľčany, Slovakia
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
1
Số trận
2
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | FC Universitatea Cluj | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13 | 3 | — | |
| 25/26 | 13 | 29 | — | |
| 2024 | 10 | 13 | 3 | |
| 2021 | 10 | 2 | — | |
| 2020 | 10 | 3 | — | |
| 2019 | 22 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
650,0 N €
vào 22 tháng 3, 2024
- 28 thg 6, 2017: €125k, FC Nitra
- 28 thg 12, 2017: €150k, FC Nitra
- 13 thg 7, 2018: €175k, FC Nitra
- 30 thg 12, 2018: €400k, FC Nitra
- 25 thg 6, 2019: €350k, Jablonec
- 15 thg 12, 2019: €400k, Dunajska Streda
- 8 thg 4, 2020: €325k, Dunajska Streda
- 10 thg 7, 2020: €350k, Dunajska Streda
- 26 thg 6, 2021: €350k, SKF Sered
- 26 thg 12, 2021: €300k, Dunajska Streda
- 23 thg 6, 2022: €300k, SKF Sered
- 16 thg 12, 2022: €250k, Skalica
- 21 thg 6, 2023: €350k, Skalica
- 22 thg 12, 2023: €500k, UTA Arad
- 22 thg 3, 2024: €650k, UTA Arad
- 5 thg 6, 2024: €600k, UTA Arad
- 10 thg 6, 2025: €600k, FC Universitatea Cluj
- 25 thg 9, 2025: €500k, FC Universitatea Cluj
- 8 thg 6, 2026: €500k, FC Universitatea Cluj
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andrej Fábry đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andrej Fábry là FC Universitatea Cluj.
Andrej Fábry mang áo số mấy?
- Andrej Fábry mang áo số 13. Câu lạc bộ là U Cluj.
Andrej Fábry chơi vị trí nào?
- Andrej Fábry chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Andrej Fábry bao nhiêu tuổi?
- Andrej Fábry 29 tuổi, sinh ngày 1 tháng 3, 1997.
Giá trị thị trường của Andrej Fábry là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andrej Fábry là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrej Fábry là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrej Fábry là 650,0 N €, vào ngày 22 tháng 3, 2024.
Andrej Fábry đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andrej Fábry đã thi đấu 2 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andrej Fábry đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andrej Fábry đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andrej Fábry đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovakia.
Andrej Fábry mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrej Fábry là Slovakia.
Andrej Fábry sinh ra ở đâu?
- Andrej Fábry sinh ra tại Topoľčany, Slovakia.
Andrej Fábry cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrej Fábry là 1,77 m.
Andrej Fábry thuận chân nào?
- Andrej Fábry thuận chân trái.
Hợp đồng của Andrej Fábry kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andrej Fábry có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.