CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andrej Kramaric
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Zagreb, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2016
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Bundesliga
· PreZero Arena, Sinsheim
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
390
Bàn thắng
168
Kiến tạo
75
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 34 | 14 | 6 | 2 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 32 | 11 | 8 | 4 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 30 | 15 | 6 | 4 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 32 | 12 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 32 | 6 | 10 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 28 | 20 | 6 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 19 | 12 | 4 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 30 | 17 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 34 | 13 | 8 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 34 | 15 | 8 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 15 | 5 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Leicester City | 13 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Leicester City | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | TSG 1899 Hoffenheim | 6 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | HNK Rijeka | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | HNK Rijeka | 6 | 5 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 36 | — | |
| 24/25 | 27 | 41 | 5 | |
| 23/24 | 27 | 32 | — | |
| 22/23 | 27 | 35 | — | |
| 21/22 | 27 | 35 | 4 | |
| 20/21 | 27 | 34 | 2 | |
| 19/20 | 27 | 22 | — | |
| 18/19 | 27 | 38 | — | |
| 17/18 | 27 | 43 | — | |
| 2016 | 27 | 16 | — | |
| 16/17 | 27 | 36 | — | |
| 2015 | 40 | 19 | — | |
| 2015 | 19 | 9 | — | |
| 2014 | 91 | 12 | — | |
| 2013 | 91 | 6 | — | |
| 2013 | 9 | 3 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 16/17 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
38,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 5 thg 10, 2009: €800k, Dinamo Zagreb
- 28 thg 1, 2010: €1m, Dinamo Zagreb
- 13 thg 9, 2010: €750k, Dinamo Zagreb
- 13 thg 2, 2011: €500k, Dinamo Zagreb
- 29 thg 8, 2011: €250k, Dinamo Zagreb
- 29 thg 2, 2012: €250k, NK Lokomotiva
- 30 thg 9, 2012: €500k, NK Lokomotiva
- 3 thg 3, 2013: €1,25m, NK Lokomotiva
- 8 thg 10, 2013: €1m, HNK Rijeka
- 11 thg 3, 2014: €2,50m, HNK Rijeka
- 1 thg 10, 2014: €4,50m, HNK Rijeka
- 12 thg 2, 2015: €8m, Leicester
- 15 thg 2, 2016: €5m, TSG 1899 Hoffenheim
- 1 thg 6, 2016: €7,50m, TSG 1899 Hoffenheim
- 22 thg 7, 2016: €9m, TSG 1899 Hoffenheim
- 19 thg 6, 2017: €15m, TSG 1899 Hoffenheim
- 5 thg 6, 2018: €27m, TSG 1899 Hoffenheim
- 16 thg 7, 2018: €35m, TSG 1899 Hoffenheim
- 5 thg 6, 2019: €38m, TSG 1899 Hoffenheim
- 8 thg 4, 2020: €30,50m, TSG 1899 Hoffenheim
- 16 thg 9, 2020: €27m, TSG 1899 Hoffenheim
- 26 thg 11, 2020: €32m, TSG 1899 Hoffenheim
- 28 thg 5, 2021: €28m, TSG 1899 Hoffenheim
- 7 thg 10, 2021: €23m, TSG 1899 Hoffenheim
- 22 thg 12, 2021: €18m, TSG 1899 Hoffenheim
- 9 thg 6, 2022: €12m, TSG 1899 Hoffenheim
- 9 thg 11, 2022: €9m, TSG 1899 Hoffenheim
- 22 thg 6, 2023: €8m, TSG 1899 Hoffenheim
- 14 thg 12, 2023: €6m, TSG 1899 Hoffenheim
- 29 thg 5, 2024: €5m, TSG 1899 Hoffenheim
- 20 thg 12, 2024: €4m, TSG 1899 Hoffenheim
- 19 thg 12, 2025: €3m, TSG 1899 Hoffenheim
- 27 thg 5, 2026: €2,50m, TSG 1899 Hoffenheim
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andrej Kramaric đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andrej Kramaric là TSG 1899 Hoffenheim.
Andrej Kramaric mang áo số mấy?
- Andrej Kramaric mang áo số 27. Câu lạc bộ là Hoffenheim.
Andrej Kramaric chơi vị trí nào?
- Andrej Kramaric chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Andrej Kramaric bao nhiêu tuổi?
- Andrej Kramaric 35 tuổi, sinh ngày 19 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường của Andrej Kramaric là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andrej Kramaric là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrej Kramaric là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrej Kramaric là 38,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Andrej Kramaric đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andrej Kramaric đã thi đấu 390 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andrej Kramaric đã ghi được 168 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andrej Kramaric đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andrej Kramaric đã thi đấu 119 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Andrej Kramaric đã ghi được 36 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Andrej Kramaric mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrej Kramaric là Croatia.
Andrej Kramaric sinh ra ở đâu?
- Andrej Kramaric sinh ra tại Zagreb, Jugoslawien (SFR).
Andrej Kramaric cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrej Kramaric là 1,77 m.
Andrej Kramaric thuận chân nào?
- Andrej Kramaric thuận chân phải.
Hợp đồng của Andrej Kramaric kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andrej Kramaric có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.