CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andrés Andrade
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 16 tháng 10, 1998
- Nơi sinh
- Ciudad de Panamá, Panama
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Panama
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- RELC SPORTS INC.
Trận tiếp theo
Austrian Bundesliga
· Raiffeisen Arena (Linz), Linz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
2
Số trận
20
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Bundesliga | Arminia Bielefeld | 17 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | Arminia Bielefeld | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | LASK | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 16 | 7 | — | |
| 25/26 | 16 | 31 | 3 | |
| 2023 | 16 | 8 | — | |
| 2022 | 30 | 2 | — | |
| 21/22 | 30 | 27 | — | |
| 2021 | 30 | 2 | — | |
| 2020 | 30 | 1 | — | |
| 2020 | 30 | 8 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 16 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
- 2 thg 7, 2018: €75k, Juniors OÖ
- 1 thg 12, 2018: €175k, Juniors OÖ
- 1 thg 6, 2019: €200k, Juniors OÖ
- 3 thg 12, 2019: €250k, Juniors OÖ
- 31 thg 7, 2020: €400k, LASK
- 12 thg 10, 2020: €600k, LASK
- 21 thg 12, 2020: €1m, LASK
- 2 thg 6, 2021: €1,50m, LASK
- 22 thg 12, 2021: €1,50m, Arm. Bielefeld
- 24 thg 3, 2022: €2m, Arm. Bielefeld
- 28 thg 9, 2022: €1,50m, Arm. Bielefeld
- 31 thg 3, 2023: €1m, Arm. Bielefeld
- 11 thg 12, 2023: €1,50m, LASK
- 21 thg 5, 2024: €2,50m, LASK
- 17 thg 12, 2024: €2m, LASK
- 26 thg 5, 2026: €2,50m, LASK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andrés Andrade đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andrés Andrade là LASK.
Andrés Andrade mang áo số mấy?
- Andrés Andrade mang áo số 16. Câu lạc bộ là LASK.
Andrés Andrade chơi vị trí nào?
- Andrés Andrade chơi ở vị trí Trung vệ.
Andrés Andrade bao nhiêu tuổi?
- Andrés Andrade 27 tuổi, sinh ngày 16 tháng 10, 1998.
Giá trị thị trường của Andrés Andrade là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andrés Andrade là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Andrés Andrade đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andrés Andrade đã thi đấu 20 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andrés Andrade đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andrés Andrade đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andrés Andrade đã thi đấu 53 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Panama. Andrés Andrade đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Andrés Andrade mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrés Andrade là Panama.
Andrés Andrade sinh ra ở đâu?
- Andrés Andrade sinh ra tại Ciudad de Panamá, Panama.
Andrés Andrade cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrés Andrade là 1,87 m.
Andrés Andrade thuận chân nào?
- Andrés Andrade thuận chân trái.
Hợp đồng của Andrés Andrade kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andrés Andrade có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.