CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andrés Sarmiento
Giá trị thị trường
800,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 1, 1998
- Nơi sinh
- Luruaco, Colombia
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Colombia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- Jose Levis Manager
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
3
Số trận
16
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Liga Portugal | FC Vizela | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Vizela | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 29 | 18 | |
| 2022 | 29 | 15 | |
| 2022 | 29 | 8 | |
| 2018 | 19 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
850,0 N €
vào 7 tháng 12, 2023
- 27 thg 5, 2018: €100k, Atlético Nacional
- 27 thg 12, 2018: €300k, Mouscron
- 21 thg 6, 2019: €300k, Atlético Nacional
- 28 thg 2, 2020: €350k, Alianza FC
- 8 thg 4, 2020: €325k, Alianza FC
- 16 thg 1, 2021: €450k, A. Bucaramanga
- 7 thg 6, 2021: €500k, A. Bucaramanga
- 24 thg 9, 2021: €600k, A. Bucaramanga
- 31 thg 5, 2022: €600k, Vizela
- 1 thg 11, 2022: €300k, Vizela
- 12 thg 4, 2023: €550k, CD América
- 7 thg 7, 2023: €750k, CD América
- 7 thg 12, 2023: €850k, CD América
- 11 thg 6, 2024: €700k, CD América
- 10 thg 12, 2024: €700k, Atlético Nacional
- 4 thg 6, 2026: €800k, Atlético Nacional
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andrés Sarmiento đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andrés Sarmiento là Atlético Nacional.
Andrés Sarmiento mang áo số mấy?
- Andrés Sarmiento mang áo số 29. Câu lạc bộ là Atl. Nacional.
Andrés Sarmiento chơi vị trí nào?
- Andrés Sarmiento chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Andrés Sarmiento bao nhiêu tuổi?
- Andrés Sarmiento 28 tuổi, sinh ngày 15 tháng 1, 1998.
Giá trị thị trường của Andrés Sarmiento là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andrés Sarmiento là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrés Sarmiento là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrés Sarmiento là 850,0 N €, vào ngày 7 tháng 12, 2023.
Andrés Sarmiento đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andrés Sarmiento đã thi đấu 16 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andrés Sarmiento đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andrés Sarmiento mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrés Sarmiento là Colombia.
Andrés Sarmiento sinh ra ở đâu?
- Andrés Sarmiento sinh ra tại Luruaco, Colombia.
Andrés Sarmiento cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrés Sarmiento là 1,70 m.
Andrés Sarmiento thuận chân nào?
- Andrés Sarmiento thuận chân phải.
Hợp đồng của Andrés Sarmiento kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andrés Sarmiento có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.