CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andrew Hjulsager
Giá trị thị trường
400,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Amager, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Gersh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
270
Bàn thắng
32
Kiến tạo
43
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Vejle Boldklub | 14 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | JPL | KAA Gent | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | JPL | KAA Gent | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | JPL | KAA Gent | 20 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | JPL | KAA Gent | 24 | 3 | 4 | 2 | 1 |
| 20/21 | JPL | KV Oostende | 32 | 3 | 11 | 5 | 0 |
| 19/20 | JPL | KV Oostende | 19 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Celta de Vigo | 15 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Celta de Vigo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Bröndby IF | 19 | 7 | 3 | 5 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Celta de Vigo | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Bröndby IF | 19 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Superliga | Bröndby IF | 20 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Bröndby IF | 22 | 4 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Pro L. Supercup | KAA Gent | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | KAA Gent | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | KAA Gent | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 8 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 15 | — | |
| 24/25 | 17 | 8 | — | |
| 2023 | 17 | 27 | — | |
| 22/23 | 17 | 23 | — | |
| 21/22 | 17 | 30 | — | |
| 20/21 | 17 | 32 | 9 | |
| 19/20 | 17 | 21 | — | |
| 18/19 | 16 | 21 | — | |
| 2017 | 17 | 12 | — | |
| 2017 | 17 | 14 | — | |
| 2016 | 21 | 29 | — | |
| 15/16 | 21 | 40 | — | |
| 14/15 | 21 | 28 | — | |
| 13/14 | 31 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2021
- 22 thg 7, 2013: €100k, Bröndby IF U19
- 16 thg 9, 2013: €300k, Bröndby IF U19
- 31 thg 8, 2014: €500k, Bröndby IF
- 2 thg 9, 2015: €600k, Bröndby IF
- 12 thg 8, 2016: €900k, Bröndby IF
- 12 thg 12, 2016: €1m, Bröndby IF
- 12 thg 2, 2017: €1,20m, Celta de Vigo
- 1 thg 1, 2018: €1m, Celta de Vigo
- 30 thg 5, 2018: €800k, Granada CF
- 21 thg 12, 2018: €1,20m, Celta de Vigo
- 11 thg 6, 2019: €1m, Celta de Vigo
- 13 thg 12, 2019: €900k, KV Oostende
- 8 thg 4, 2020: €725k, KV Oostende
- 16 thg 10, 2020: €1m, KV Oostende
- 4 thg 1, 2021: €1,30m, KV Oostende
- 17 thg 3, 2021: €2,40m, KV Oostende
- 7 thg 6, 2021: €4m, KV Oostende
- 6 thg 1, 2022: €3m, KAA Gent
- 12 thg 4, 2022: €2,50m, KAA Gent
- 4 thg 11, 2022: €2m, KAA Gent
- 19 thg 12, 2023: €1,80m, KAA Gent
- 22 thg 3, 2024: €1,50m, KAA Gent
- 4 thg 6, 2024: €1,20m, KAA Gent
- 2 thg 10, 2024: €1m, KAA Gent
- 11 thg 12, 2024: €800k, KAA Gent
- 12 thg 6, 2025: €600k, KAA Gent
- 15 thg 12, 2025: €500k, Vejle Boldklub
- 25 thg 5, 2026: €400k, Vejle Boldklub
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andrew Hjulsager đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andrew Hjulsager là Vejle Boldklub.
Andrew Hjulsager mang áo số mấy?
- Andrew Hjulsager mang áo số 17. Câu lạc bộ là Vejle BK.
Andrew Hjulsager chơi vị trí nào?
- Andrew Hjulsager chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Andrew Hjulsager bao nhiêu tuổi?
- Andrew Hjulsager 31 tuổi, sinh ngày 15 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Andrew Hjulsager là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andrew Hjulsager là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrew Hjulsager là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrew Hjulsager là 4,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2021.
Andrew Hjulsager đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andrew Hjulsager đã thi đấu 270 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andrew Hjulsager đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andrew Hjulsager mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrew Hjulsager là Đan Mạch.
Andrew Hjulsager sinh ra ở đâu?
- Andrew Hjulsager sinh ra tại Amager, Đan Mạch.
Andrew Hjulsager cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrew Hjulsager là 1,75 m.
Andrew Hjulsager thuận chân nào?
- Andrew Hjulsager thuận chân phải.
Hợp đồng của Andrew Hjulsager kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andrew Hjulsager có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.