CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andrey Lunev
Giá trị thị trường
800,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 11, 1991
- Nơi sinh
- Moskau, UdSSR
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
180
Trận giữ sạch lưới
63
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 14 | 18 | 3 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 26 | 32 | 5 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 12 | 13 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 19 | 11 | 9 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 29 | 28 | 11 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 20 | 12 | 12 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FK Ufa | 10 | 7 | 6 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 10 | 5 | 6 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 4 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 4 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | FK Ufa | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 9 | 10 | 2 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 8 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 99 | 19 | — | |
| 24/25 | 1 | 31 | 1 | |
| 23/24 | 99 | 12 | — | |
| 22/23 | 40 | 16 | — | |
| 21/22 | 40 | 32 | — | |
| 20/21 | 99 | 24 | — | |
| 19/20 | 99 | 27 | — | |
| 18/19 | 99 | 44 | — | |
| 2017 | 99 | 12 | — | |
| 17/18 | 99 | 34 | — | |
| 2016 | 71 | 16 | — | |
| 15/16 | 71 | 15 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,5 Tr €
vào 14 tháng 6, 2019
- 14 thg 4, 2010: €25k, Torpedo Moskau
- 22 thg 1, 2013: €50k, Torpedo Moskau
- 6 thg 1, 2016: €50k, Ufa
- 16 thg 10, 2016: €500k, Ufa
- 27 thg 12, 2016: €2m, Ufa
- 1 thg 6, 2017: €3,50m, Zenit S-Pb
- 2 thg 10, 2017: €5m, Zenit S-Pb
- 23 thg 12, 2017: €7m, Zenit S-Pb
- 6 thg 6, 2018: €8m, Zenit S-Pb
- 20 thg 12, 2018: €10m, Zenit S-Pb
- 14 thg 6, 2019: €10,50m, Zenit S-Pb
- 23 thg 12, 2019: €9m, Zenit S-Pb
- 8 thg 4, 2020: €7m, Zenit S-Pb
- 29 thg 7, 2020: €6,50m, Zenit S-Pb
- 29 thg 12, 2020: €5m, Zenit S-Pb
- 22 thg 12, 2021: €4m, Leverkusen
- 9 thg 6, 2022: €2,50m, Leverkusen
- 9 thg 11, 2022: €1,50m, Leverkusen
- 22 thg 6, 2023: €1,20m, Leverkusen
- 27 thg 12, 2023: €1m, Qarabağ
- 18 thg 9, 2024: €1,50m, FK Dinamo Moskva
- 4 thg 6, 2025: €1,20m, FK Dinamo Moskva
- 16 thg 12, 2025: €1m, FK Dinamo Moskva
- 26 thg 5, 2026: €800k, FK Dinamo Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andrey Lunev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andrey Lunev là FK Dinamo Moskva.
Andrey Lunev mang áo số mấy?
- Andrey Lunev mang áo số 99. Câu lạc bộ là Dynamo Moscow.
Andrey Lunev chơi vị trí nào?
- Andrey Lunev chơi ở vị trí Thủ môn.
Andrey Lunev bao nhiêu tuổi?
- Andrey Lunev 34 tuổi, sinh ngày 13 tháng 11, 1991.
Giá trị thị trường của Andrey Lunev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andrey Lunev là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrey Lunev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrey Lunev là 10,5 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2019.
Andrey Lunev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andrey Lunev đã thi đấu 180 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andrey Lunev đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andrey Lunev đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andrey Lunev đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Andrey Lunev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrey Lunev là Nga.
Andrey Lunev sinh ra ở đâu?
- Andrey Lunev sinh ra tại Moskau, UdSSR.
Andrey Lunev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrey Lunev là 1,90 m.
Andrey Lunev thuận chân nào?
- Andrey Lunev thuận chân phải.
Hợp đồng của Andrey Lunev kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andrey Lunev có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.