CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andrey Mostovoy
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 11, 1997
- Nơi sinh
- Omsk, Nga
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 7, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
232
Bàn thắng
48
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 22 | 6 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 26 | 9 | 4 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 21 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 29 | 8 | 5 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 28 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 26 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Sochi | 25 | 6 | 5 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 10 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Sochi | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 41 | 2 | |
| 24/25 | 17 | 41 | — | |
| 23/24 | 17 | 32 | — | |
| 22/23 | 17 | 37 | — | |
| 21/22 | 17 | 41 | — | |
| 20/21 | 17 | 37 | — | |
| 19/20 | 17 | 26 | — | |
| 2019 | 36 | 1 | — | |
| 2018 | 9 | 2 | — | |
| 2017 | 9 | 1 | — | |
| 2016 | 9 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 50,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 12 tháng 12, 2024
- 25 thg 8, 2015: €50k, Loko Moscow II
- 1 thg 7, 2016: €50k, FK Dolgoprudnyi
- 11 thg 10, 2016: €100k, Khimki
- 28 thg 12, 2016: €150k, Khimki
- 1 thg 6, 2017: €200k, Khimki
- 5 thg 12, 2017: €250k, Khimki
- 6 thg 6, 2018: €350k, Khimki
- 20 thg 12, 2018: €400k, Khimki
- 14 thg 6, 2019: €400k, Zenit 2 S-Pb
- 23 thg 12, 2019: €1m, FK Sochi
- 30 thg 3, 2020: €2m, FK Sochi
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, FK Sochi
- 29 thg 7, 2020: €2m, FK Sochi
- 19 thg 10, 2020: €3m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 12 thg 9, 2022: €3,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 12 thg 12, 2024: €4m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 26 thg 5, 2026: €3,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andrey Mostovoy đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andrey Mostovoy là AO FK Zenit Sankt-Peterburg.
Andrey Mostovoy mang áo số mấy?
- Andrey Mostovoy mang áo số 17. Câu lạc bộ là Zenit S-Pb.
Andrey Mostovoy chơi vị trí nào?
- Andrey Mostovoy chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Andrey Mostovoy bao nhiêu tuổi?
- Andrey Mostovoy 28 tuổi, sinh ngày 5 tháng 11, 1997.
Giá trị thị trường của Andrey Mostovoy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andrey Mostovoy là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrey Mostovoy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrey Mostovoy là 4,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 12, 2024.
Andrey Mostovoy đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andrey Mostovoy đã thi đấu 232 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andrey Mostovoy đã ghi được 48 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andrey Mostovoy đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andrey Mostovoy đã thi đấu 20 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Andrey Mostovoy đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Andrey Mostovoy mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrey Mostovoy là Nga.
Andrey Mostovoy sinh ra ở đâu?
- Andrey Mostovoy sinh ra tại Omsk, Nga.
Andrey Mostovoy cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrey Mostovoy là 1,80 m.
Andrey Mostovoy thuận chân nào?
- Andrey Mostovoy thuận chân phải.
Hợp đồng của Andrey Mostovoy kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andrey Mostovoy có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.