CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andriy Boryachuk
Giá trị thị trường
250,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 4, 1996
- Nơi sinh
- Vinnytsya, Ukraina
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- Talented Birds
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
124
Bàn thắng
32
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Epicentr Kamyanets-Podilskyi | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 21 | 4 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 8 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Rukh Lviv | 13 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Rukh Lviv | 10 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Mariupol | 18 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Mariupol | 13 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 7 | 3 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Epicentr Kamyanets-Podilskyi | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | FK Mariupol | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | FK Mariupol | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 23 | 14 | |
| 2024 | 9 | 3 | |
| 23/24 | 9 | 23 | |
| 2023 | 45 | 11 | |
| 2022 | 9 | 8 | |
| 2021 | 45 | 10 | |
| 2021 | 45 | 13 | |
| 2020 | 96 | 13 | |
| 2019 | 23 | 5 | |
| 18/19 | 7 | 19 | |
| 17/18 | 39 | 15 | |
| 16/17 | 41 | 18 | |
| 15/16 | 41 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 3 tháng 1, 2017
- 18 thg 12, 2015: €300k, Shakhtar II
- 3 thg 1, 2017: €800k, Shakhtar D.
- 26 thg 6, 2017: €700k, Shakhtar D.
- 12 thg 1, 2018: €600k, FC Mariupol
- 10 thg 12, 2018: €800k, FC Mariupol
- 20 thg 6, 2019: €700k, FC Mariupol
- 8 thg 1, 2020: €700k, Shakhtar D.
- 8 thg 4, 2020: €550k, C. Rizespor
- 4 thg 8, 2020: €450k, Shakhtar D.
- 4 thg 9, 2020: €450k, Mezőkövesd
- 7 thg 6, 2021: €400k, Rukh Lviv
- 6 thg 12, 2022: €400k, Metalist 1925
- 21 thg 6, 2023: €400k, Shakhtar D.
- 11 thg 12, 2023: €400k, Metalist 1925
- 10 thg 6, 2025: €300k, Metalist 1925
- 18 thg 12, 2025: €250k, Epicentr Kamyanets-Podilskyi
- 2 thg 6, 2026: €250k, Epicentr Kamyanets-Podilskyi
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andriy Boryachuk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andriy Boryachuk là Epicentr Kamyanets-Podilskyi.
Andriy Boryachuk mang áo số mấy?
- Andriy Boryachuk mang áo số 23. Câu lạc bộ là Epicentr.
Andriy Boryachuk chơi vị trí nào?
- Andriy Boryachuk chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Andriy Boryachuk bao nhiêu tuổi?
- Andriy Boryachuk 30 tuổi, sinh ngày 23 tháng 4, 1996.
Giá trị thị trường của Andriy Boryachuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andriy Boryachuk là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andriy Boryachuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andriy Boryachuk là 800,0 N €, vào ngày 3 tháng 1, 2017.
Andriy Boryachuk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andriy Boryachuk đã thi đấu 124 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andriy Boryachuk đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andriy Boryachuk đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andriy Boryachuk đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Andriy Boryachuk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andriy Boryachuk là Ukraina.
Andriy Boryachuk sinh ra ở đâu?
- Andriy Boryachuk sinh ra tại Vinnytsya, Ukraina.
Andriy Boryachuk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andriy Boryachuk là 1,76 m.
Andriy Boryachuk thuận chân nào?
- Andriy Boryachuk thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.