CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andriy Tsurikov
Giá trị thị trường
200,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 10, 1992
- Nơi sinh
- Zaporizhya, Ukraina
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
263
Bàn thắng
23
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 28 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 28 | 5 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 21 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 22 | 5 | 1 | 3 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 18 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 19 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 19 | 3 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 17 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 23 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Goverla Uzhgorod (- 2016) | 15 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | APO Levadiakos Football Club | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 15 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | APO Levadiakos Football Club | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ukrainian Cup | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Europa League Qualifying | FC Oleksandriya | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Oleksandriya | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 31 | 20 | |
| 24/25 | 9 | 30 | 6 | |
| 23/24 | 9 | 24 | — | |
| 22/23 | 29 | 22 | — | |
| 2021 | 29 | 18 | — | |
| 20/21 | 11 | 26 | — | |
| 18/19 | 11 | 19 | — | |
| 17/18 | 11 | 23 | — | |
| 16/17 | 11 | 25 | — | |
| 2016 | 27 | 13 | — | |
| 2015 | 17 | 8 | — | |
| 2015 | 27 | 15 | 13 | |
| 2014 | 77 | 4 | — | |
| 13/14 | 77 | 13 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 12 tháng 1, 2018
- 25 thg 8, 2010: €50k, Metalurg Z.
- 1 thg 1, 2011: €100k, Metalurg Z.
- 18 thg 10, 2011: €250k, Metalurg Z.
- 2 thg 7, 2012: €400k, Metalurg Z.
- 20 thg 11, 2012: €700k, Metalurg Z.
- 30 thg 6, 2014: €500k, Dynamo Kyiv
- 25 thg 12, 2014: €400k, Dynamo Kyiv
- 7 thg 6, 2015: €500k, Metalurg Z.
- 17 thg 12, 2015: €500k, Goverla
- 21 thg 6, 2016: €500k, Levadiakos
- 3 thg 1, 2017: €700k, FC Oleksandriya
- 12 thg 1, 2018: €800k, FC Oleksandriya
- 6 thg 8, 2018: €700k, FC Oleksandriya
- 10 thg 12, 2018: €800k, FC Oleksandriya
- 19 thg 9, 2019: €750k, Jablonec
- 7 thg 12, 2019: €600k, Jablonec
- 8 thg 4, 2020: €475k, SC Dnipro-1
- 4 thg 9, 2020: €400k, SC Dnipro-1
- 20 thg 12, 2021: €500k, FC Oleksandriya
- 6 thg 12, 2022: €600k, FC Oleksandriya
- 11 thg 12, 2023: €400k, Kolos Kovalivka
- 6 thg 6, 2024: €300k, Kolos Kovalivka
- 17 thg 12, 2024: €200k, Kolos Kovalivka
- 2 thg 6, 2026: €200k, Kolos Kovalivka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andriy Tsurikov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andriy Tsurikov là Kolos Kovalivka.
Andriy Tsurikov mang áo số mấy?
- Andriy Tsurikov mang áo số 9. Câu lạc bộ là Kolos Kovalivka.
Andriy Tsurikov chơi vị trí nào?
- Andriy Tsurikov chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Andriy Tsurikov bao nhiêu tuổi?
- Andriy Tsurikov 33 tuổi, sinh ngày 5 tháng 10, 1992.
Giá trị thị trường của Andriy Tsurikov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andriy Tsurikov là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andriy Tsurikov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andriy Tsurikov là 800,0 N €, vào ngày 12 tháng 1, 2018.
Andriy Tsurikov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andriy Tsurikov đã thi đấu 263 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andriy Tsurikov đã ghi được 23 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andriy Tsurikov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andriy Tsurikov là Ukraina.
Andriy Tsurikov sinh ra ở đâu?
- Andriy Tsurikov sinh ra tại Zaporizhya, Ukraina.
Andriy Tsurikov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andriy Tsurikov là 1,85 m.
Andriy Tsurikov thuận chân nào?
- Andriy Tsurikov thuận chân trái.
Hợp đồng của Andriy Tsurikov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andriy Tsurikov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.