CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andriy Yarmolenko
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 23 tháng 10, 1989
- Nơi sinh
- Leningrad, UdSSR
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
21
Số trận
390
Bàn thắng
142
Kiến tạo
80
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 22 | 9 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 21 | 7 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 17 | 8 | 5 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | West Ham United | 19 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | West Ham United | 15 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | West Ham United | 23 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | West Ham United | 9 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 18 | 3 | 5 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 28 | 15 | 7 | 7 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 23 | 13 | 10 | 5 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 26 | 14 | 14 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 26 | 12 | 6 | 4 | 1 |
| 12/13 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 27 | 11 | 7 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | West Ham United | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 2015 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 4 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Dynamo Kyiv | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | West Ham United | 8 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Dynamo Kyiv | 5 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Dynamo Kyiv | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Dynamo Kyiv | 11 | 4 | 7 | 0 | 1 |
| 13/14 | Europa League | Dynamo Kyiv | 7 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Dynamo Kyiv | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Dynamo Kyiv | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 40 | 10 | |
| 24/25 | 7 | 35 | 7 | |
| 23/24 | 7 | 20 | 2 | |
| 21/22 | 7 | 47 | — | |
| 20/21 | 7 | 28 | — | |
| 19/20 | 7 | 24 | — | |
| 2018 | 20 | 9 | — | |
| 17/18 | 9 | 30 | — | |
| 2017 | 10 | 10 | 10 | |
| 16/17 | 10 | 36 | 25 | |
| 15/16 | 10 | 34 | 6 | |
| 14/15 | 10 | 43 | 7 | |
| 13/14 | 10 | 39 | 15 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2015
- 5 thg 3, 2008: €200k, Dynamo-2 Kyiv
- 11 thg 9, 2008: €500k, Dynamo Kyiv
- 13 thg 12, 2008: €800k, Dynamo Kyiv
- 11 thg 2, 2009: €900k, Dynamo Kyiv
- 25 thg 5, 2009: €1m, Dynamo Kyiv
- 22 thg 9, 2009: €2,20m, Dynamo Kyiv
- 18 thg 2, 2010: €3,50m, Dynamo Kyiv
- 28 thg 8, 2010: €4m, Dynamo Kyiv
- 5 thg 1, 2011: €5m, Dynamo Kyiv
- 16 thg 6, 2011: €7,50m, Dynamo Kyiv
- 5 thg 1, 2012: €9m, Dynamo Kyiv
- 2 thg 7, 2012: €13m, Dynamo Kyiv
- 17 thg 6, 2013: €17m, Dynamo Kyiv
- 2 thg 1, 2014: €20m, Dynamo Kyiv
- 25 thg 12, 2014: €22m, Dynamo Kyiv
- 7 thg 6, 2015: €24m, Dynamo Kyiv
- 18 thg 12, 2015: €25m, Dynamo Kyiv
- 1 thg 6, 2016: €22m, Dynamo Kyiv
- 3 thg 1, 2017: €19m, Dynamo Kyiv
- 26 thg 6, 2017: €18m, Dynamo Kyiv
- 18 thg 10, 2017: €25m, Dortmund
- 5 thg 6, 2018: €23m, Dortmund
- 13 thg 8, 2018: €20m, West Ham
- 10 thg 12, 2019: €15m, West Ham
- 9 thg 3, 2020: €12m, West Ham
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, West Ham
- 13 thg 10, 2020: €7,50m, West Ham
- 18 thg 3, 2021: €5m, West Ham
- 27 thg 5, 2021: €4m, West Ham
- 23 thg 12, 2021: €3,50m, West Ham
- 15 thg 6, 2022: €2,50m, West Ham
- 15 thg 12, 2022: €2,50m, Al-Ain
- 31 thg 5, 2023: €2m, Al-Ain
- 11 thg 12, 2023: €2m, Dynamo Kyiv
- 17 thg 12, 2024: €1,50m, Dynamo Kyiv
- 18 thg 12, 2025: €1,20m, Dynamo Kyiv
- 2 thg 6, 2026: €1m, Dynamo Kyiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andriy Yarmolenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andriy Yarmolenko là Dynamo Kyiv.
Andriy Yarmolenko mang áo số mấy?
- Andriy Yarmolenko mang áo số 7. Câu lạc bộ là Dynamo Kyiv.
Andriy Yarmolenko chơi vị trí nào?
- Andriy Yarmolenko chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Andriy Yarmolenko bao nhiêu tuổi?
- Andriy Yarmolenko 36 tuổi, sinh ngày 23 tháng 10, 1989.
Giá trị thị trường của Andriy Yarmolenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andriy Yarmolenko là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andriy Yarmolenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andriy Yarmolenko là 25,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2015.
Andriy Yarmolenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andriy Yarmolenko đã thi đấu 390 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andriy Yarmolenko đã ghi được 142 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andriy Yarmolenko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andriy Yarmolenko đã thi đấu 126 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Andriy Yarmolenko đã ghi được 47 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Andriy Yarmolenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andriy Yarmolenko là Ukraina.
Andriy Yarmolenko sinh ra ở đâu?
- Andriy Yarmolenko sinh ra tại Leningrad, UdSSR.
Andriy Yarmolenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andriy Yarmolenko là 1,89 m.
Andriy Yarmolenko thuận chân nào?
- Andriy Yarmolenko thuận chân trái.
Hợp đồng của Andriy Yarmolenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andriy Yarmolenko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.