CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Andy Carroll
Giá trị thị trường
300,0 N €
1 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 6 tháng 1, 1989
- Nơi sinh
- Gateshead, Anh
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- CAA Stellar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
10
Số trận
180
Bàn thắng
35
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Premier League | Newcastle United | 18 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Newcastle United | 19 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | West Ham United | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | West Ham United | 16 | 3 | 1 | 7 | 0 |
| 16/17 | Premier League | West Ham United | 18 | 7 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | West Ham United | 27 | 9 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | West Ham United | 14 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier League | West Ham United | 15 | 2 | 5 | 0 | 1 |
| 12/13 | Premier League | West Ham United | 24 | 7 | 4 | 5 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Newcastle United | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | West Ham United | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | West Ham United | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Europa League Qualifying | West Ham United | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2 | 2 | — | |
| 20/21 | 7 | 36 | — | |
| 19/20 | 7 | 23 | — | |
| 18/19 | 9 | 18 | 1 | |
| 17/18 | 9 | 21 | — | |
| 16/17 | 9 | 23 | 1 | |
| 15/16 | 9 | 32 | — | |
| 2014 | 9 | 15 | — | |
| 14/15 | 9 | 16 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 8 tháng 2, 2011
- 5 thg 5, 2007: €300k, Newcastle United
- 29 thg 1, 2008: €400k, Newcastle United
- 23 thg 2, 2009: €600k, Newcastle United
- 25 thg 6, 2009: €800k, Newcastle United
- 9 thg 12, 2009: €1m, Newcastle United
- 4 thg 4, 2010: €2,50m, Newcastle United
- 1 thg 2, 2011: €10m, Newcastle United
- 8 thg 2, 2011: €20m, Newcastle United
- 6 thg 2, 2012: €17m, Newcastle United
- 24 thg 6, 2012: €15,50m, Newcastle United
- 9 thg 9, 2012: €15m, Newcastle United
- 28 thg 1, 2013: €11m, Newcastle United
- 2 thg 7, 2013: €16m, Newcastle United
- 12 thg 8, 2014: €10m, Newcastle United
- 19 thg 12, 2018: €8m, Newcastle United
- 12 thg 9, 2019: €6m, Newcastle United
- 10 thg 12, 2019: €4m, Newcastle United
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Newcastle United
- 18 thg 3, 2021: €2m, Newcastle United
- 8 thg 6, 2021: €1,50m, Newcastle United
- 28 thg 10, 2021: €1m, Newcastle United
- 24 thg 11, 2021: €800k, Newcastle United
- 13 thg 5, 2022: €600k, Newcastle United
- 27 thg 10, 2022: €400k, Newcastle United
- 1 thg 6, 2023: €300k, Newcastle United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Andy Carroll từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Andy Carroll trước đây là Newcastle United.
Andy Carroll từng mang áo số mấy?
- Andy Carroll đã mang áo số 2 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Reading FC.
Andy Carroll chơi vị trí nào?
- Andy Carroll chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Andy Carroll bao nhiêu tuổi?
- Andy Carroll 37 tuổi, sinh ngày 6 tháng 1, 1989.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Andy Carroll là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Andy Carroll là 300,0 N €, vào ngày 1 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andy Carroll là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andy Carroll là 20,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 2, 2011.
Andy Carroll đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andy Carroll đã thi đấu 180 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andy Carroll đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andy Carroll mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andy Carroll là Anh.
Andy Carroll sinh ra ở đâu?
- Andy Carroll sinh ra tại Gateshead, Anh.
Andy Carroll cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andy Carroll là 1,93 m.
Andy Carroll thuận chân nào?
- Andy Carroll thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.