CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ángel Di María
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 14 tháng 2, 1988
- Nơi sinh
- Rosario, Argentina
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- DCGLOBALSL
Trận tiếp theo
Liga Profesional
· Florencio Solá, Buenos Aires
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
21
Số trận
516
Bàn thắng
139
Kiến tạo
182
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | SL Benfica | 25 | 8 | 6 | 5 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SL Benfica | 28 | 9 | 11 | 4 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Juventus FC | 26 | 4 | 4 | 1 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 26 | 5 | 8 | 3 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 27 | 5 | 11 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 26 | 8 | 14 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 30 | 12 | 12 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 30 | 11 | 6 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 29 | 6 | 7 | 1 | 1 |
| 15/16 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 29 | 10 | 18 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 27 | 3 | 11 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 34 | 4 | 18 | 6 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 32 | 7 | 11 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester United | 5 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2014 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Madrid | 7 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Madrid | 7 | 1 | 1 | 2 | 1 |
| 2012 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | SL Benfica | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | SL Benfica | 9 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SL Benfica | 6 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SL Benfica | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Juventus FC | 7 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Juventus FC | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 1 | 5 | 0 | 1 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 9 | 3 | 7 | 3 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Paris Saint-Germain | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 11 | 3 | 6 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 4 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 12 | 8 | |
| 2025 | 11 | 4 | — | |
| 24/25 | 11 | 38 | — | |
| 23/24 | 11 | 45 | — | |
| 22/23 | 22 | 42 | — | |
| 21/22 | 11 | 34 | — | |
| 20/21 | 11 | 41 | — | |
| 19/20 | 11 | 37 | — | |
| 18/19 | 11 | 40 | — | |
| 17/18 | 11 | 40 | — | |
| 16/17 | 11 | 38 | — | |
| 15/16 | 11 | 39 | — | |
| 2014 | 22 | 2 | — | |
| 14/15 | 7 | 33 | — | |
| 13/14 | 22 | 56 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 11 | 6 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 63,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 75,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 33,0 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
65,0 Tr €
vào 5 tháng 10, 2014
- 28 thg 7, 2007: €4m, Benfica
- 18 thg 2, 2008: €4,50m, Benfica
- 18 thg 9, 2008: €7m, Benfica
- 1 thg 2, 2009: €7,50m, Benfica
- 2 thg 7, 2009: €7,80m, Benfica
- 3 thg 2, 2010: €9,50m, Benfica
- 13 thg 7, 2010: €15,50m, Real Madrid
- 27 thg 8, 2010: €20m, Real Madrid
- 10 thg 12, 2010: €25m, Real Madrid
- 3 thg 2, 2012: €30m, Real Madrid
- 7 thg 8, 2012: €40m, Real Madrid
- 12 thg 6, 2013: €34m, Real Madrid
- 23 thg 1, 2014: €30m, Real Madrid
- 20 thg 7, 2014: €50m, Real Madrid
- 5 thg 10, 2014: €65m, Man Utd
- 1 thg 7, 2015: €50m, Man Utd
- 4 thg 2, 2016: €60m, PSG
- 1 thg 11, 2016: €55m, PSG
- 16 thg 1, 2017: €50m, PSG
- 1 thg 6, 2017: €40m, PSG
- 24 thg 10, 2018: €45m, PSG
- 3 thg 6, 2019: €40m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €32m, PSG
- 7 thg 1, 2021: €28m, PSG
- 9 thg 4, 2021: €24m, PSG
- 4 thg 6, 2021: €20m, PSG
- 16 thg 12, 2021: €15m, PSG
- 30 thg 5, 2022: €12m, PSG
- 11 thg 11, 2022: €10m, Juventus
- 15 thg 6, 2023: €8m, Juventus
- 27 thg 12, 2023: €5m, Benfica
- 8 thg 3, 2024: €4m, Benfica
- 6 thg 6, 2024: €3m, Benfica
- 30 thg 5, 2025: €2m, Benfica
- 17 thg 12, 2025: €2m, Club Atlético Rosario Central
- 22 thg 5, 2026: €1,80m, Club Atlético Rosario Central
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ángel Di María đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ángel Di María là Club Atlético Rosario Central.
Ángel Di María từng mang áo số mấy?
- Ángel Di María đã mang áo số 11 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Rosario Central.
Ángel Di María chơi vị trí nào?
- Ángel Di María chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Ángel Di María bao nhiêu tuổi?
- Ángel Di María 38 tuổi, sinh ngày 14 tháng 2, 1988.
Giá trị thị trường của Ángel Di María là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ángel Di María là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ángel Di María là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ángel Di María là 65,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 10, 2014.
Ángel Di María đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ángel Di María đã thi đấu 516 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ángel Di María đã ghi được 139 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ángel Di María đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ángel Di María đã thi đấu 145 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Ángel Di María đã ghi được 31 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ángel Di María mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ángel Di María là Argentina.
Ángel Di María sinh ra ở đâu?
- Ángel Di María sinh ra tại Rosario, Argentina.
Ángel Di María cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ángel Di María là 1,78 m.
Ángel Di María thuận chân nào?
- Ángel Di María thuận chân trái.
Hợp đồng của Ángel Di María kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ángel Di María có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.