CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ansu Fati
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 10, 2002
- Nơi sinh
- Bissau, Guinea-Bissau
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
180
Bàn thắng
45
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | AS Monaco | 25 | 11 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | FC Barcelona | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 19 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 36 | 7 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 10 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | FC Barcelona | 7 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 24 | 7 | 1 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | AS Monaco | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Brighton & Hove Albion | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Barcelona | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 31 | 33 | |
| 24/25 | 10 | 38 | |
| 23/24 | 31 | 31 | |
| 2023 | 10 | 3 | |
| 22/23 | 10 | 52 | |
| 21/22 | 10 | 15 | |
| 2020 | 22 | 10 | |
| 19/20 | 31 | 45 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
80,0 Tr €
vào 8 tháng 10, 2020
- 10 thg 9, 2019: €25m, Barça U19
- 20 thg 12, 2019: €40m, Barcelona B
- 8 thg 4, 2020: €36m, Barcelona B
- 23 thg 7, 2020: €50m, Barcelona B
- 8 thg 10, 2020: €80m, Barcelona
- 10 thg 6, 2021: €60m, Barcelona
- 7 thg 11, 2022: €50m, Barcelona
- 23 thg 3, 2023: €35m, Barcelona
- 19 thg 12, 2023: €30m, Brighton
- 27 thg 5, 2024: €25m, Brighton
- 11 thg 10, 2024: €15m, Barcelona
- 27 thg 12, 2024: €10m, Barcelona
- 21 thg 3, 2025: €5m, Barcelona
- 10 thg 10, 2025: €10m, AS Monaco
- 27 thg 3, 2026: €15m, AS Monaco
- 1 thg 6, 2026: €15m, AS Monaco
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ansu Fati đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ansu Fati là AS Monaco.
Ansu Fati mang áo số mấy?
- Ansu Fati mang áo số 31. Câu lạc bộ là Monaco.
Ansu Fati chơi vị trí nào?
- Ansu Fati chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Ansu Fati bao nhiêu tuổi?
- Ansu Fati 23 tuổi, sinh ngày 31 tháng 10, 2002.
Giá trị thị trường của Ansu Fati là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ansu Fati là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ansu Fati là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ansu Fati là 80,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 10, 2020.
Ansu Fati đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ansu Fati đã thi đấu 180 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ansu Fati đã ghi được 45 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ansu Fati đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ansu Fati đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Ansu Fati đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ansu Fati mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ansu Fati là Tây Ban Nha.
Ansu Fati sinh ra ở đâu?
- Ansu Fati sinh ra tại Bissau, Guinea-Bissau.
Ansu Fati cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ansu Fati là 1,78 m.
Ansu Fati thuận chân nào?
- Ansu Fati thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Ansu Fati kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Ansu Fati đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.