CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ante Erceg
Giá trị thị trường
50,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 12, 1989
- Nơi sinh
- Split, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Vukmil Vukmirica
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
5
Số trận
47
Bàn thắng
5
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Esbjerg fB | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Bröndby IF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Bröndby IF | 16 | 4 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | Fortuna Sittardia Combinatie | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Esbjerg fB | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 4 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 50 | 12 | — | |
| 25/26 | 50 | 26 | 1 | |
| 2024 | 50 | 17 | — | |
| 2020 | 9 | 1 | — | |
| 2020 | 77 | 7 | — | |
| 2019 | 50 | 6 | — | |
| 18/19 | 50 | 28 | — | |
| 2017 | 50 | 6 | — | |
| 2016 | 50 | 4 | — | |
| 2014 | 10 | 6 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,8 Tr €
vào 23 tháng 10, 2017
- 18 thg 10, 2010: €50k, RNK Split
- 29 thg 8, 2011: €300k, RNK Split
- 29 thg 2, 2012: €600k, RNK Split
- 3 thg 3, 2013: €450k, RNK Split
- 1 thg 10, 2014: €500k, RNK Split
- 17 thg 3, 2015: €400k, RNK Split
- 14 thg 9, 2015: €350k, RNK Split
- 10 thg 1, 2016: €300k, RNK Split
- 14 thg 7, 2016: €300k, Hajduk Split
- 14 thg 9, 2016: €600k, Hajduk Split
- 13 thg 3, 2017: €1m, Hajduk Split
- 23 thg 10, 2017: €1,75m, Hajduk Split
- 21 thg 12, 2018: €1m, Bröndby IF
- 8 thg 6, 2019: €600k, Bröndby IF
- 9 thg 9, 2019: €400k, Bröndby IF
- 22 thg 12, 2019: €300k, Bröndby IF
- 31 thg 7, 2020: €250k, Bröndby IF
- 28 thg 12, 2020: €250k, NK Osijek
- 30 thg 12, 2021: €150k, NK Osijek
- 6 thg 6, 2022: €100k, NK Osijek
- 8 thg 11, 2022: €250k, NK Istra
- 29 thg 3, 2024: €200k, Without Club
- 17 thg 12, 2024: €175k, Fortuna Sittard
- 9 thg 6, 2025: €100k, HNK Gorica
- 22 thg 12, 2025: €50k, HNK Gorica
- 29 thg 5, 2026: €50k, HNK Gorica
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ante Erceg đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ante Erceg là HNK Gorica.
Ante Erceg mang áo số mấy?
- Ante Erceg mang áo số 50. Câu lạc bộ là HNK Gorica.
Ante Erceg chơi vị trí nào?
- Ante Erceg chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ante Erceg bao nhiêu tuổi?
- Ante Erceg 36 tuổi, sinh ngày 12 tháng 12, 1989.
Giá trị thị trường của Ante Erceg là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ante Erceg là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ante Erceg là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ante Erceg là 1,8 Tr €, vào ngày 23 tháng 10, 2017.
Ante Erceg đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ante Erceg đã thi đấu 47 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ante Erceg đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ante Erceg mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ante Erceg là Croatia.
Ante Erceg sinh ra ở đâu?
- Ante Erceg sinh ra tại Split, Jugoslawien (SFR).
Ante Erceg cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ante Erceg là 1,80 m.
Ante Erceg thuận chân nào?
- Ante Erceg thuận chân phải.
Hợp đồng của Ante Erceg kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ante Erceg có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.