CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ante Rebić
Giá trị thị trường
700,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 9, 1993
- Nơi sinh
- Split, Croatia
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
15
Số trận
293
Bàn thắng
58
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Serie A | US Lecce | 27 | 1 | 0 | 3 | 1 |
| 23/24 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 15 | 0 | 3 | 6 | 0 |
| 22/23 | Serie A | AC Milan | 23 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | AC Milan | 24 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | AC Milan | 27 | 11 | 7 | 4 | 1 |
| 19/20 | Serie A | AC Milan | 26 | 11 | 3 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 28 | 9 | 4 | 5 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 25 | 6 | 3 | 8 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 24 | 2 | 2 | 10 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Hellas Verona | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | ACF Fiorentina | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Serie A | ACF Fiorentina | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | US Lecce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | DFL-Supercup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | HNK Hajduk Split | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | AC Milan | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | AC Milan | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AC Milan | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 4 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 18/19 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 9 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Europa League | ACF Fiorentina | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 29 | 1 | |
| 24/25 | 3 | 35 | — | |
| 23/24 | 7 | 33 | — | |
| 22/23 | 12 | 39 | 1 | |
| 21/22 | 12 | 32 | — | |
| 20/21 | 12 | 34 | — | |
| 2019 | 4 | 6 | — | |
| 19/20 | 18 | 38 | — | |
| 18/19 | 4 | 39 | — | |
| 17/18 | 4 | 29 | — | |
| 16/17 | 17 | 31 | — | |
| 2016 | 27 | 13 | — | |
| 2015 | 10 | 1 | — | |
| 15/16 | 11 | 23 | — | |
| 13/14 | 9 | 20 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 6,7 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 29 thg 8, 2011: €300k, RNK Split
- 29 thg 2, 2012: €650k, RNK Split
- 3 thg 3, 2013: €1m, RNK Split
- 4 thg 9, 2013: €4,50m, Fiorentina
- 11 thg 7, 2014: €4m, Fiorentina
- 1 thg 10, 2014: €3,50m, Leipzig
- 13 thg 1, 2015: €2,50m, Leipzig
- 1 thg 7, 2015: €1,50m, Fiorentina
- 4 thg 1, 2016: €1m, Fiorentina
- 22 thg 7, 2016: €900k, Frankfurt
- 22 thg 3, 2017: €1,50m, Frankfurt
- 19 thg 6, 2017: €2,50m, Frankfurt
- 28 thg 12, 2017: €4,50m, Frankfurt
- 4 thg 4, 2018: €8,50m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2018: €10m, Frankfurt
- 16 thg 7, 2018: €30m, Frankfurt
- 18 thg 12, 2018: €35m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2019: €40m, Frankfurt
- 12 thg 12, 2019: €30m, AC Milan
- 8 thg 4, 2020: €24m, AC Milan
- 25 thg 8, 2020: €32m, AC Milan
- 28 thg 12, 2021: €27m, AC Milan
- 15 thg 3, 2022: €22m, AC Milan
- 7 thg 6, 2022: €17m, AC Milan
- 11 thg 11, 2022: €13m, AC Milan
- 21 thg 3, 2023: €10m, AC Milan
- 15 thg 6, 2023: €6m, AC Milan
- 27 thg 9, 2023: €5m, Besiktas
- 21 thg 12, 2023: €4,20m, Besiktas
- 15 thg 3, 2024: €3,20m, Besiktas
- 31 thg 5, 2024: €2,20m, Besiktas
- 18 thg 10, 2024: €2m, Lecce
- 18 thg 12, 2024: €1,50m, Lecce
- 17 thg 6, 2025: €1m, Lecce
- 30 thg 9, 2025: €750k, HNK Hajduk Split
- 29 thg 5, 2026: €700k, HNK Hajduk Split
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ante Rebić đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ante Rebić là HNK Hajduk Split.
Ante Rebić mang áo số mấy?
- Ante Rebić mang áo số 9. Câu lạc bộ là Hajduk Split.
Ante Rebić chơi vị trí nào?
- Ante Rebić chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Ante Rebić bao nhiêu tuổi?
- Ante Rebić 33 tuổi, sinh ngày 21 tháng 9, 1993.
Giá trị thị trường của Ante Rebić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ante Rebić là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ante Rebić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ante Rebić là 40,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Ante Rebić đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ante Rebić đã thi đấu 293 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ante Rebić đã ghi được 58 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ante Rebić đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ante Rebić đã thi đấu 42 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Ante Rebić đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ante Rebić mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ante Rebić là Croatia.
Ante Rebić sinh ra ở đâu?
- Ante Rebić sinh ra tại Split, Croatia.
Ante Rebić cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ante Rebić là 1,85 m.
Ante Rebić thuận chân nào?
- Ante Rebić thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.