CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anthony Jung
Giá trị thị trường
600,0 N €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 3 tháng 11, 1991
- Nơi sinh
- Villajoyosa, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Europa-Park Stadion, Freiburg im Breisgau
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
241
Bàn thắng
9
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | SC Freiburg | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 28 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 31 | 1 | 0 | 4 | 1 |
| 22/23 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 34 | 2 | 5 | 2 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Bröndby IF | 22 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Bröndby IF | 24 | 3 | 1 | 9 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Bröndby IF | 23 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Bröndby IF | 19 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Ingolstadt 04 | 16 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Ingolstadt 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | SC Freiburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 6 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 44 | — | |
| 24/25 | 3 | 37 | — | |
| 23/24 | 3 | 33 | — | |
| 22/23 | 3 | 36 | — | |
| 2021 | 3 | 1 | — | |
| 20/21 | 3 | 23 | 2 | |
| 19/20 | 3 | 32 | — | |
| 18/19 | 3 | 32 | — | |
| 17/18 | 3 | 28 | — | |
| 16/17 | 3 | 31 | — | |
| 2015 | 3 | 2 | — | |
| 14/15 | 3 | 3 | — | |
| 2013 | 3 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 29 tháng 3, 2023
- 26 thg 8, 2010: €50k, E. Frankfurt II
- 1 thg 11, 2010: €75k, E. Frankfurt II
- 24 thg 6, 2012: €100k, E. Frankfurt II
- 22 thg 7, 2012: €150k, FSV Frankfurt
- 11 thg 3, 2013: €250k, FSV Frankfurt
- 30 thg 6, 2014: €400k, Leipzig
- 13 thg 1, 2015: €700k, Leipzig
- 1 thg 7, 2015: €800k, Leipzig
- 7 thg 2, 2017: €800k, FC Ingolstadt
- 18 thg 12, 2017: €600k, Bröndby IF
- 2 thg 6, 2018: €800k, Bröndby IF
- 21 thg 12, 2018: €700k, Bröndby IF
- 8 thg 4, 2020: €550k, Bröndby IF
- 31 thg 7, 2020: €600k, Bröndby IF
- 4 thg 6, 2021: €800k, Bröndby IF
- 15 thg 12, 2021: €800k, Werder Bremen
- 16 thg 6, 2022: €1m, Werder Bremen
- 29 thg 3, 2023: €1,50m, Werder Bremen
- 18 thg 10, 2023: €1m, Werder Bremen
- 19 thg 12, 2025: €700k, SC Freiburg
- 27 thg 5, 2026: €600k, SC Freiburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anthony Jung đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anthony Jung là SC Freiburg.
Anthony Jung mang áo số mấy?
- Anthony Jung mang áo số 5. Câu lạc bộ là Freiburg.
Anthony Jung chơi vị trí nào?
- Anthony Jung chơi ở vị trí Trung vệ.
Anthony Jung bao nhiêu tuổi?
- Anthony Jung 34 tuổi, sinh ngày 3 tháng 11, 1991.
Giá trị thị trường của Anthony Jung là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anthony Jung là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anthony Jung là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anthony Jung là 1,5 Tr €, vào ngày 29 tháng 3, 2023.
Anthony Jung đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anthony Jung đã thi đấu 241 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anthony Jung đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anthony Jung đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Anthony Jung đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Anthony Jung mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anthony Jung là Đức.
Anthony Jung sinh ra ở đâu?
- Anthony Jung sinh ra tại Villajoyosa, Tây Ban Nha.
Anthony Jung cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anthony Jung là 1,86 m.
Anthony Jung thuận chân nào?
- Anthony Jung thuận chân trái.
Hợp đồng của Anthony Jung kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Anthony Jung có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.