CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anthony Ralston
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 11, 1998
- Nơi sinh
- Glasgow, Scotland
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 4, 2020
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Fir Park, Motherwell
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
152
Bàn thắng
9
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Celtic FC | 20 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Celtic FC | 13 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Celtic FC | 13 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Celtic FC | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Celtic FC | 23 | 4 | 7 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premiership | St. Johnstone FC | 22 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Celtic FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | St. Johnstone FC | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | SFA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Celtic FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Celtic FC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 56 | 40 | |
| 24/25 | 56 | 48 | |
| 23/24 | 56 | 44 | |
| 22/23 | 56 | 33 | |
| 21/22 | 56 | 45 | |
| 20/21 | 56 | 12 | |
| 19/20 | 21 | 26 | |
| 2019 | 56 | 6 | |
| 18/19 | 56 | 11 | |
| 2017 | 56 | 2 | |
| 17/18 | 56 | 11 | |
| 2016 | 51 | 1 | |
| 2015 | 2 | 1 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 24 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 27 tháng 6, 2022
- 4 thg 3, 2018: €500k, Celtic U20
- 8 thg 8, 2018: €750k, Celtic FC
- 5 thg 2, 2020: €500k, St. Johnstone
- 8 thg 4, 2020: €450k, St. Johnstone
- 21 thg 7, 2020: €450k, Celtic FC
- 18 thg 1, 2021: €400k, Celtic FC
- 28 thg 6, 2021: €300k, Celtic FC
- 31 thg 12, 2021: €1,80m, Celtic FC
- 27 thg 6, 2022: €2m, Celtic FC
- 13 thg 12, 2022: €1,80m, Celtic FC
- 26 thg 6, 2023: €1,50m, Celtic FC
- 5 thg 12, 2023: €1,80m, Celtic FC
- 3 thg 12, 2024: €2m, Celtic FC
- 12 thg 3, 2025: €1,50m, Celtic FC
- 20 thg 5, 2026: €1,50m, Celtic FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anthony Ralston đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anthony Ralston là Celtic FC.
Anthony Ralston mang áo số mấy?
- Anthony Ralston mang áo số 56. Câu lạc bộ là Celtic.
Anthony Ralston chơi vị trí nào?
- Anthony Ralston chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Anthony Ralston bao nhiêu tuổi?
- Anthony Ralston 27 tuổi, sinh ngày 16 tháng 11, 1998.
Giá trị thị trường của Anthony Ralston là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anthony Ralston là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anthony Ralston là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anthony Ralston là 2,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 6, 2022.
Anthony Ralston đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anthony Ralston đã thi đấu 152 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anthony Ralston đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anthony Ralston đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Anthony Ralston đã thi đấu 29 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland. Anthony Ralston đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Anthony Ralston mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anthony Ralston là Scotland.
Anthony Ralston sinh ra ở đâu?
- Anthony Ralston sinh ra tại Glasgow, Scotland.
Anthony Ralston cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anthony Ralston là 1,78 m.
Anthony Ralston thuận chân nào?
- Anthony Ralston thuận chân phải.
Hợp đồng của Anthony Ralston kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Anthony Ralston có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.