CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anto Grgic
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 11, 1996
- Nơi sinh
- Schlieren, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ONEANDTEN
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
2
Số trận
6
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | FC Lugano | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | FC Lugano | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 40 | 10 | |
| 24/25 | 8 | 39 | 2 | |
| 2023 | 16 | 5 | — | |
| 2017 | 8 | 5 | — | |
| 2016 | 8 | 1 | — | |
| 2015 | 22 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 890,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,3 Tr €
vào 12 tháng 7, 2018
- 14 thg 2, 2014: €450k, FC Zürich U21
- 15 thg 12, 2014: €300k, FC Zürich U21
- 29 thg 9, 2015: €750k, FC Zürich
- 18 thg 12, 2015: €1m, FC Zürich
- 20 thg 4, 2016: €2m, FC Zürich
- 22 thg 7, 2016: €2m, Stuttgart
- 23 thg 1, 2017: €1,50m, Stuttgart
- 27 thg 6, 2017: €1,75m, Stuttgart
- 28 thg 12, 2017: €1,50m, Stuttgart
- 24 thg 4, 2018: €1,50m, FC Sion
- 12 thg 7, 2018: €2,25m, FC Sion
- 8 thg 4, 2020: €1,80m, FC Sion
- 31 thg 7, 2020: €1,50m, FC Sion
- 28 thg 12, 2020: €1m, FC Sion
- 23 thg 6, 2021: €1,50m, FC Sion
- 4 thg 10, 2021: €700k, FC Sion
- 8 thg 6, 2022: €1,70m, FC Sion
- 28 thg 3, 2023: €1,50m, FC Sion
- 7 thg 6, 2023: €800k, FC Sion
- 19 thg 10, 2023: €800k, FC Lugano
- 27 thg 9, 2024: €1m, FC Lugano
- 10 thg 6, 2025: €1,50m, FC Lugano
- 2 thg 6, 2026: €1,20m, FC Lugano
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anto Grgic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anto Grgic là FC Lugano.
Anto Grgic mang áo số mấy?
- Anto Grgic mang áo số 8. Câu lạc bộ là FC Lugano.
Anto Grgic chơi vị trí nào?
- Anto Grgic chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Anto Grgic bao nhiêu tuổi?
- Anto Grgic 29 tuổi, sinh ngày 28 tháng 11, 1996.
Giá trị thị trường của Anto Grgic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anto Grgic là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anto Grgic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anto Grgic là 2,3 Tr €, vào ngày 12 tháng 7, 2018.
Anto Grgic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anto Grgic đã thi đấu 6 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anto Grgic đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anto Grgic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anto Grgic là Thụy Sĩ.
Anto Grgic sinh ra ở đâu?
- Anto Grgic sinh ra tại Schlieren, Thụy Sĩ.
Anto Grgic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anto Grgic là 1,89 m.
Anto Grgic thuận chân nào?
- Anto Grgic thuận chân phải.
Hợp đồng của Anto Grgic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Anto Grgic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.