CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anton Miranchuk
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 10, 1995
- Nơi sinh
- Slavyansk-na-Kubani, Krasnodar Region, Nga
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- BUILD-UP
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
240
Bàn thắng
53
Kiến tạo
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 14 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 29 | 6 | 5 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 28 | 8 | 3 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 9 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 23 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 17 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 25 | 11 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 29 | 4 | 7 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 9 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 6 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 2021 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 7 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 10 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 22 | — | |
| 2025 | 10 | 3 | — | |
| 24/25 | 10 | 12 | — | |
| 23/24 | 11 | 39 | 1 | |
| 22/23 | 11 | 36 | 1 | |
| 21/22 | 11 | 12 | — | |
| 20/21 | 11 | 34 | — | |
| 19/20 | 11 | 21 | — | |
| 18/19 | 11 | 43 | — | |
| 2017 | 60 | 11 | — | |
| 17/18 | 60 | 42 | — | |
| 2016 | 11 | 4 | — | |
| 2015 | 60 | 3 | — | |
| 14/15 | 60 | 20 | — | |
| 13/14 | 60 | 10 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2019
- 28 thg 4, 2013: €25k, Loko Moscow II
- 25 thg 8, 2015: €150k, Loko Moscow II
- 9 thg 7, 2016: €200k, Levadia
- 7 thg 11, 2016: €250k, Levadia
- 1 thg 6, 2017: €250k, Loko Moscow II
- 2 thg 10, 2017: €500k, Loko Moscow
- 23 thg 12, 2017: €2,50m, Loko Moscow
- 6 thg 6, 2018: €8m, Loko Moscow
- 20 thg 12, 2018: €10m, Loko Moscow
- 24 thg 4, 2019: €12,50m, Loko Moscow
- 14 thg 6, 2019: €16m, Loko Moscow
- 8 thg 4, 2020: €13m, Loko Moscow
- 29 thg 7, 2020: €12m, Loko Moscow
- 29 thg 12, 2020: €14m, Loko Moscow
- 2 thg 6, 2021: €12m, Loko Moscow
- 15 thg 9, 2021: €10m, Loko Moscow
- 29 thg 12, 2021: €7,50m, Loko Moscow
- 2 thg 6, 2022: €5m, Loko Moscow
- 4 thg 6, 2024: €6m, Loko Moscow
- 23 thg 12, 2024: €3,50m, FC Sion
- 20 thg 3, 2025: €3m, FC Sion
- 10 thg 6, 2025: €2,50m, FC Sion
- 16 thg 12, 2025: €2,50m, FK Dinamo Moskva
- 26 thg 5, 2026: €2m, FK Dinamo Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anton Miranchuk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anton Miranchuk là FK Dinamo Moskva.
Anton Miranchuk mang áo số mấy?
- Anton Miranchuk mang áo số 21. Câu lạc bộ là Dynamo Moscow.
Anton Miranchuk chơi vị trí nào?
- Anton Miranchuk chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Anton Miranchuk bao nhiêu tuổi?
- Anton Miranchuk 30 tuổi, sinh ngày 17 tháng 10, 1995.
Giá trị thị trường của Anton Miranchuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anton Miranchuk là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anton Miranchuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anton Miranchuk là 16,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2019.
Anton Miranchuk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anton Miranchuk đã thi đấu 240 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anton Miranchuk đã ghi được 53 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anton Miranchuk đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Anton Miranchuk đã thi đấu 37 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Anton Miranchuk đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Anton Miranchuk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anton Miranchuk là Nga.
Anton Miranchuk sinh ra ở đâu?
- Anton Miranchuk sinh ra tại Slavyansk-na-Kubani, Krasnodar Region, Nga.
Anton Miranchuk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anton Miranchuk là 1,85 m.
Anton Miranchuk thuận chân nào?
- Anton Miranchuk thuận chân phải.
Hợp đồng của Anton Miranchuk kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Anton Miranchuk có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.