CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Antonio Barragán
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 6, 1987
- Nơi sinh
- Pontedeume, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- YOU FIRST
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
11
Số trận
267
Bàn thắng
2
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | LaLiga | Elche CF | 16 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Elche CF | 27 | 0 | 4 | 8 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Betis Balompié | 12 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Betis Balompié | 14 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Betis Balompié | 29 | 0 | 6 | 7 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Middlesbrough FC | 26 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 24 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Valencia CF | 34 | 1 | 5 | 8 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 20 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Valencia CF | 14 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | Elche CF | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Middlesbrough FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | Real Betis Balompié | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Valencia CF | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 2 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 21/22 | 19 | 36 | 1 | |
| 20/21 | 19 | 32 | — | |
| 19/20 | 19 | 36 | — | |
| 18/19 | 19 | 26 | 1 | |
| 17/18 | 19 | 35 | — | |
| 16/17 | 17 | 31 | — | |
| 15/16 | 19 | 45 | — | |
| 14/15 | 19 | 39 | — | |
| 13/14 | 19 | 36 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Antonio Barragán từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Antonio Barragán trước đây là Elche CF.
Antonio Barragán từng mang áo số mấy?
- Antonio Barragán đã mang áo số 19 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là Elche CF.
Antonio Barragán từng chơi vị trí nào?
- Antonio Barragán đã chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Antonio Barragán bao nhiêu tuổi?
- Antonio Barragán 39 tuổi, sinh ngày 12 tháng 6, 1987.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Antonio Barragán là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Antonio Barragán là 5,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Antonio Barragán đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Antonio Barragán đã thi đấu 267 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Antonio Barragán đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Antonio Barragán mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Antonio Barragán là Tây Ban Nha.
Antonio Barragán sinh ra ở đâu?
- Antonio Barragán sinh ra tại Pontedeume, Tây Ban Nha.
Antonio Barragán cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Antonio Barragán là 1,86 m.
Antonio Barragán từng thuận chân nào?
- Antonio Barragán từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.