CẦU THỦ
Đang thi đấu
Antonio Colak
Giá trị thị trường
300,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 9, 1993
- Nơi sinh
- Ludwigsburg, Đức
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- PRO Profil GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
9
Số trận
107
Bàn thắng
31
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premiership | Rangers FC | 24 | 13 | 3 | 2 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | SV Darmstadt 98 | 22 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | 1.FC Nuremberg | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | SV Darmstadt 98 | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Rangers FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Rangers FC | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Malmö Fotbollförening | 8 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Malmö Fotbollförening | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | HNK Rijeka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 25 | |
| 2023 | 17 | 3 | |
| 2022 | 29 | 12 | |
| 22/23 | 9 | 38 | |
| 2021 | 9 | 14 | |
| 20/21 | 25 | 18 | |
| 2019 | 17 | 4 | |
| 2018 | 17 | 2 | |
| 2017 | 7 | 3 | |
| 16/17 | 16 | 32 | |
| 2015 | 10 | 2 | |
| 13/14 | 40 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 850,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,5 Tr €
vào 13 tháng 12, 2022
- 22 thg 8, 2012: €25k, Nuremberg II
- 14 thg 1, 2013: €150k, Nuremberg II
- 10 thg 7, 2014: €150k, 1.FC Nuremberg
- 5 thg 3, 2015: €400k, Lechia Gdansk
- 30 thg 6, 2015: €600k, 1.FC Nuremberg
- 11 thg 2, 2016: €500k, 1.FC K'lautern
- 22 thg 7, 2016: €500k, Hoffenheim
- 13 thg 10, 2016: €1m, Darmstadt 98
- 19 thg 6, 2017: €800k, Darmstadt 98
- 22 thg 1, 2018: €600k, Hoffenheim
- 18 thg 3, 2018: €750k, HNK Rijeka
- 25 thg 9, 2018: €1,10m, HNK Rijeka
- 11 thg 3, 2019: €2m, HNK Rijeka
- 16 thg 9, 2019: €3m, HNK Rijeka
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, HNK Rijeka
- 27 thg 7, 2020: €4m, HNK Rijeka
- 12 thg 2, 2021: €3m, PAOK
- 9 thg 6, 2021: €3m, Malmö
- 17 thg 9, 2021: €3,50m, Malmö
- 9 thg 6, 2022: €3m, PAOK
- 13 thg 12, 2022: €5,50m, Rangers
- 26 thg 6, 2023: €5m, Rangers
- 11 thg 10, 2023: €4m, Parma
- 27 thg 12, 2023: €2,90m, Parma
- 3 thg 6, 2024: €2,20m, Parma
- 23 thg 12, 2024: €1,70m, Spezia Calcio
- 2 thg 6, 2025: €1m, Spezia Calcio
- 8 thg 12, 2025: €600k, Legia Warszawa
- 26 thg 3, 2026: €450k, Legia Warszawa
- 4 thg 6, 2026: €300k, Legia Warszawa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Antonio Colak đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Antonio Colak là Legia Warszawa.
Antonio Colak mang áo số mấy?
- Antonio Colak mang áo số 14. Câu lạc bộ là Legia Warszawa.
Antonio Colak chơi vị trí nào?
- Antonio Colak chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Antonio Colak bao nhiêu tuổi?
- Antonio Colak 33 tuổi, sinh ngày 17 tháng 9, 1993.
Giá trị thị trường của Antonio Colak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Antonio Colak là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Antonio Colak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Antonio Colak là 5,5 Tr €, vào ngày 13 tháng 12, 2022.
Antonio Colak đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Antonio Colak đã thi đấu 107 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Antonio Colak đã ghi được 31 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Antonio Colak đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Antonio Colak đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia.
Antonio Colak mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Antonio Colak là Croatia.
Antonio Colak sinh ra ở đâu?
- Antonio Colak sinh ra tại Ludwigsburg, Đức.
Antonio Colak cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Antonio Colak là 1,88 m.
Antonio Colak thuận chân nào?
- Antonio Colak thuận chân phải.
Hợp đồng của Antonio Colak kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Antonio Colak có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.