CẦU THỦ
Đang thi đấu
Antonio Sanabria
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 3, 1996
- Nơi sinh
- San Lorenzo, Paraguay
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Paraguay
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Team Eleven
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
325
Bàn thắng
73
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | US Cremonese | 25 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Torino FC | 26 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Torino FC | 35 | 5 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Torino FC | 33 | 12 | 4 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Torino FC | 29 | 6 | 5 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Betis Balompié | 16 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Torino FC | 14 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Genoa CFC | 24 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Betis Balompié | 15 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Genoa CFC | 15 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Betis Balompié | 17 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Betis Balompié | 22 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Sporting Gijón | 29 | 11 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Serie A | US Sassuolo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 4 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Sporting Gijón | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | Real Betis Balompié | 5 | 2 | 2 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 99 | 29 | — | |
| 24/25 | 9 | 38 | 3 | |
| 23/24 | 9 | 39 | — | |
| 22/23 | 9 | 38 | — | |
| 2021 | 19 | 15 | — | |
| 21/22 | 19 | 33 | — | |
| 20/21 | 19 | 23 | — | |
| 2019 | 9 | 17 | — | |
| 19/20 | 9 | 33 | — | |
| 18/19 | 9 | 21 | — | |
| 17/18 | 9 | 20 | — | |
| 16/17 | 9 | 25 | — | |
| 15/16 | 20 | 30 | — | |
| 14/15 | 96 | 23 | — | |
| 2014 | 96 | 8 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 6,2 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 5,7 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 1 tháng 3, 2019
- 8 thg 10, 2013: €600k, Barcelona B
- 10 thg 2, 2014: €4,50m, Sassuolo
- 1 thg 7, 2014: €4,50m, Roma
- 7 thg 1, 2015: €4m, Roma
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Roma
- 22 thg 2, 2016: €7,50m, Sporting Gijón
- 15 thg 7, 2016: €7,50m, Real Betis
- 24 thg 1, 2017: €5m, Real Betis
- 1 thg 1, 2018: €7,50m, Real Betis
- 21 thg 12, 2018: €7m, Real Betis
- 1 thg 3, 2019: €10m, Genoa
- 6 thg 6, 2019: €9m, Genoa
- 12 thg 12, 2019: €8m, Genoa
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Genoa
- 8 thg 10, 2020: €6,50m, Real Betis
- 3 thg 6, 2021: €7,50m, Torino
- 11 thg 11, 2022: €7m, Torino
- 15 thg 6, 2023: €10m, Torino
- 20 thg 12, 2023: €9,50m, Torino
- 5 thg 6, 2024: €7m, Torino
- 18 thg 12, 2024: €6m, Torino
- 25 thg 3, 2025: €4m, Torino
- 17 thg 6, 2025: €2,80m, Torino
- 23 thg 12, 2025: €2,50m, US Cremonese
- 24 thg 3, 2026: €2m, US Cremonese
- 29 thg 5, 2026: €1,80m, US Cremonese
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Antonio Sanabria đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Antonio Sanabria là US Cremonese.
Antonio Sanabria mang áo số mấy?
- Antonio Sanabria mang áo số 99. Câu lạc bộ là Cremonese.
Antonio Sanabria chơi vị trí nào?
- Antonio Sanabria chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Antonio Sanabria bao nhiêu tuổi?
- Antonio Sanabria 30 tuổi, sinh ngày 4 tháng 3, 1996.
Giá trị thị trường của Antonio Sanabria là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Antonio Sanabria là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Antonio Sanabria là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Antonio Sanabria là 10,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 3, 2019.
Antonio Sanabria đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Antonio Sanabria đã thi đấu 325 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Antonio Sanabria đã ghi được 73 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Antonio Sanabria đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Antonio Sanabria đã thi đấu 50 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Paraguay. Antonio Sanabria đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Antonio Sanabria mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Antonio Sanabria là Paraguay.
Antonio Sanabria sinh ra ở đâu?
- Antonio Sanabria sinh ra tại San Lorenzo, Paraguay.
Antonio Sanabria cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Antonio Sanabria là 1,80 m.
Antonio Sanabria thuận chân nào?
- Antonio Sanabria thuận chân phải.
Hợp đồng của Antonio Sanabria kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Antonio Sanabria có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.