CẦU THỦ
Đang thi đấu
Aral Şimşir
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 6, 2002
- Nơi sinh
- Køge, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- SEG
Trận tiếp theo
Superliga
· MCH Arena, Herning
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
101
Bàn thắng
20
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | FC Midtjylland | 21 | 8 | 13 | 0 | 0 |
| 24/25 | Superliga | FC Midtjylland | 17 | 3 | 7 | 0 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Midtjylland | 19 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Superliga | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Midtjylland | 10 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | FC Midtjylland | 7 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | FC Midtjylland | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 58 | 44 | |
| 24/25 | 58 | 31 | |
| 2023 | 58 | 7 | |
| 23/24 | 58 | 28 | |
| 2021 | 58 | 9 | |
| 2020 | 49 | 2 | |
| 2020 | 56 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
- 31 thg 7, 2020: €100k, Midtjylland U19
- 28 thg 12, 2021: €300k, FC Midtjylland
- 9 thg 12, 2022: €500k, Lillestrøm SK
- 26 thg 6, 2023: €700k, FC Midtjylland
- 19 thg 9, 2023: €1m, FC Midtjylland
- 10 thg 6, 2024: €1,50m, FC Midtjylland
- 9 thg 12, 2024: €2,50m, FC Midtjylland
- 16 thg 6, 2025: €3m, FC Midtjylland
- 15 thg 12, 2025: €6m, FC Midtjylland
- 25 thg 5, 2026: €10m, FC Midtjylland
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Aral Şimşir đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Aral Şimşir là FC Midtjylland.
Aral Şimşir mang áo số mấy?
- Aral Şimşir mang áo số 58. Câu lạc bộ là Midtjylland.
Aral Şimşir chơi vị trí nào?
- Aral Şimşir chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Aral Şimşir bao nhiêu tuổi?
- Aral Şimşir 24 tuổi, sinh ngày 19 tháng 6, 2002.
Giá trị thị trường của Aral Şimşir là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aral Şimşir là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Aral Şimşir đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aral Şimşir đã thi đấu 101 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aral Şimşir đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aral Şimşir mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aral Şimşir là Thổ Nhĩ Kỳ.
Aral Şimşir sinh ra ở đâu?
- Aral Şimşir sinh ra tại Køge, Đan Mạch.
Aral Şimşir cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aral Şimşir là 1,75 m.
Aral Şimşir thuận chân nào?
- Aral Şimşir thuận chân phải.
Hợp đồng của Aral Şimşir kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Aral Şimşir có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.