CẦU THỦ
Đang thi đấu
Arbër Zeneli
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Falun, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Kosovo
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 3, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- Modyr MGMT
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Boras Arena, Boras
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
13
Số trận
205
Bàn thắng
30
Kiến tạo
41
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Adana Demirspor | 12 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Reims | 23 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Reims | 9 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Reims | 28 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Stade Reims | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | SC Heerenveen | 17 | 3 | 11 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Reims | 15 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | SC Heerenveen | 22 | 4 | 8 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | SC Heerenveen | 32 | 6 | 5 | 0 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | SC Heerenveen | 17 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Idrottsföreningen Elfsborg | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Idrottsföreningen Elfsborg | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Stade Reims | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Idrottsföreningen Elfsborg | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 9 | |
| 24/25 | 9 | 23 | |
| 23/24 | 23 | 14 | |
| 2022 | 10 | 10 | |
| 22/23 | 10 | 37 | |
| 2020 | 17 | 2 | |
| 20/21 | 10 | 33 | |
| 2019 | 17 | 16 | |
| 18/19 | 13 | 20 | |
| 17/18 | 13 | 23 | |
| 2016 | 13 | 17 | |
| 16/17 | 13 | 38 | |
| 2015 | 13 | 5 | |
| 2014 | 13 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 28 tháng 12, 2018
- 24 thg 6, 2014: €100k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 11 thg 4, 2015: €175k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 14 thg 6, 2015: €400k, Idrottsföreningen Elfsborg
- 29 thg 11, 2015: €1m, Idrottsföreningen Elfsborg
- 5 thg 2, 2016: €1,50m, Heerenveen
- 15 thg 7, 2016: €2m, Heerenveen
- 17 thg 10, 2016: €3,50m, Heerenveen
- 18 thg 1, 2017: €5,50m, Heerenveen
- 7 thg 6, 2017: €5m, Heerenveen
- 17 thg 1, 2018: €4,50m, Heerenveen
- 12 thg 6, 2018: €5,50m, Heerenveen
- 28 thg 12, 2018: €6m, Heerenveen
- 3 thg 6, 2019: €6m, Stade Reims
- 19 thg 12, 2019: €5m, Stade Reims
- 8 thg 4, 2020: €4m, Stade Reims
- 15 thg 10, 2020: €5m, Stade Reims
- 16 thg 12, 2021: €4m, Stade Reims
- 30 thg 5, 2022: €4,50m, Stade Reims
- 2 thg 11, 2022: €4m, Stade Reims
- 27 thg 6, 2023: €3,50m, Stade Reims
- 27 thg 9, 2023: €3m, Adana Demirspor
- 21 thg 12, 2023: €2,50m, Adana Demirspor
- 13 thg 6, 2024: €2m, Idrottsföreningen Elfsborg
- 26 thg 9, 2024: €1,80m, Idrottsföreningen Elfsborg
- 20 thg 12, 2024: €1,50m, Idrottsföreningen Elfsborg
- 19 thg 11, 2025: €1,50m, Idrottsföreningen Elfsborg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Arbër Zeneli đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Arbër Zeneli là Idrottsföreningen Elfsborg.
Arbër Zeneli từng mang áo số mấy?
- Arbër Zeneli đã mang áo số 9 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Elfsborg.
Arbër Zeneli chơi vị trí nào?
- Arbër Zeneli chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Arbër Zeneli bao nhiêu tuổi?
- Arbër Zeneli 31 tuổi, sinh ngày 25 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Arbër Zeneli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Arbër Zeneli là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arbër Zeneli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arbër Zeneli là 6,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2018.
Arbër Zeneli đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Arbër Zeneli đã thi đấu 205 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Arbër Zeneli đã ghi được 30 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Arbër Zeneli đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Arbër Zeneli đã thi đấu 33 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Kosovo. Arbër Zeneli đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Arbër Zeneli mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Arbër Zeneli là Kosovo.
Arbër Zeneli sinh ra ở đâu?
- Arbër Zeneli sinh ra tại Falun, Thụy Điển.
Arbër Zeneli cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Arbër Zeneli là 1,76 m.
Arbër Zeneli thuận chân nào?
- Arbër Zeneli thuận chân phải.
Hợp đồng của Arbër Zeneli kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Arbër Zeneli có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.