CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ari Moura
Giá trị thị trường
500,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 31 tháng 7, 1996
- Nơi sinh
- Quaraí, Brazil
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
37
Bàn thắng
4
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 13 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 19 | 3 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 21 | |
| 2024 | 7 | 3 | |
| 23/24 | 7 | 26 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
600,0 N €
vào 10 tháng 6, 2025
- 9 thg 10, 2021: €200k, Bnei Sakhnin
- 31 thg 12, 2021: €350k, Bnei Sakhnin
- 4 thg 6, 2022: €300k, Bnei Sakhnin
- 20 thg 12, 2022: €250k, Ness Ziona
- 11 thg 12, 2023: €300k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 6 thg 6, 2024: €350k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 17 thg 12, 2024: €500k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 10 thg 6, 2025: €600k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 18 thg 12, 2025: €500k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 2 thg 6, 2026: €500k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ari Moura đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ari Moura là TOV FK Metalist 1925 Kharkiv.
Ari Moura mang áo số mấy?
- Ari Moura mang áo số 7. Câu lạc bộ là Metalist 1925.
Ari Moura chơi vị trí nào?
- Ari Moura chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Ari Moura bao nhiêu tuổi?
- Ari Moura 30 tuổi, sinh ngày 31 tháng 7, 1996.
Giá trị thị trường của Ari Moura là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ari Moura là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ari Moura là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ari Moura là 600,0 N €, vào ngày 10 tháng 6, 2025.
Ari Moura đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ari Moura đã thi đấu 37 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ari Moura đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ari Moura mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ari Moura là Brazil.
Ari Moura sinh ra ở đâu?
- Ari Moura sinh ra tại Quaraí, Brazil.
Ari Moura cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ari Moura là 1,74 m.
Ari Moura thuận chân nào?
- Ari Moura sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Ari Moura kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ari Moura có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.