CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Aridane Hernández
Giá trị thị trường
800,0 N €
7 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 3, 1989
- Nơi sinh
- Tuineje, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- JV SPORTS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
6
Số trận
141
Bàn thắng
3
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Rayo Vallecano | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Rayo Vallecano | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | CA Osasuna | 23 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | CA Osasuna | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | CA Osasuna | 24 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 19/20 | LaLiga | CA Osasuna | 29 | 3 | 0 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | CA Osasuna | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | CA Osasuna | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | CA Osasuna | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 15 | 2 | |
| 24/25 | 5 | 41 | |
| 23/24 | 5 | 35 | |
| 22/23 | 23 | 43 | |
| 21/22 | 23 | 22 | |
| 20/21 | 23 | 25 | |
| 19/20 | 23 | 36 | |
| 2017 | 23 | 1 | |
| 2016 | 4 | 1 | |
| 15/16 | 4 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 5 tháng 3, 2020
- 11 thg 8, 2008: €100k, R. Valladolid B
- 15 thg 7, 2016: €300k, Granada CF
- 27 thg 10, 2016: €400k, Cádiz CF
- 29 thg 6, 2017: €600k, Cádiz CF
- 17 thg 8, 2017: €1m, CA Osasuna
- 30 thg 5, 2018: €700k, CA Osasuna
- 20 thg 12, 2019: €1,50m, CA Osasuna
- 5 thg 3, 2020: €4m, CA Osasuna
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, CA Osasuna
- 8 thg 10, 2020: €3,50m, CA Osasuna
- 5 thg 1, 2021: €3m, CA Osasuna
- 30 thg 12, 2021: €1,80m, CA Osasuna
- 3 thg 6, 2022: €1,50m, CA Osasuna
- 7 thg 11, 2022: €1m, CA Osasuna
- 22 thg 12, 2023: €900k, Rayo Vallecano
- 7 thg 6, 2024: €800k, Rayo Vallecano
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Aridane Hernández từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Aridane Hernández trước đây là Rayo Vallecano.
Aridane Hernández từng mang áo số mấy?
- Aridane Hernández đã mang áo số 15 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là UD Almería.
Aridane Hernández chơi vị trí nào?
- Aridane Hernández chơi ở vị trí Trung vệ.
Aridane Hernández bao nhiêu tuổi?
- Aridane Hernández 37 tuổi, sinh ngày 23 tháng 3, 1989.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Aridane Hernández là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Aridane Hernández là 800,0 N €, vào ngày 7 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aridane Hernández là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aridane Hernández là 4,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 3, 2020.
Aridane Hernández đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aridane Hernández đã thi đấu 141 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aridane Hernández đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aridane Hernández mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aridane Hernández là Tây Ban Nha.
Aridane Hernández sinh ra ở đâu?
- Aridane Hernández sinh ra tại Tuineje, Tây Ban Nha.
Aridane Hernández cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aridane Hernández là 1,88 m.
Aridane Hernández thuận chân nào?
- Aridane Hernández thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.