CẦU THỦ
Đang thi đấu
Arijon Ibrahimovic
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 12, 2005
- Nơi sinh
- Nürnberg, Đức
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
58
Bàn thắng
4
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1. Fußballclub Heidenheim 1846 | 32 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Frosinone Calcio | 16 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1. Fußballclub Heidenheim 1846 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Frosinone Calcio | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 34 | |
| 2025 | 27 | 16 | |
| 24/25 | 20 | 12 | |
| 23/24 | 27 | 34 | |
| 2022 | 15 | 1 | |
| 22/23 | 46 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
- 30 thg 1, 2023: €1m, Bayern Munich
- 20 thg 12, 2023: €4m, Frosinone
- 20 thg 12, 2024: €4m, Bayern Munich
- 17 thg 6, 2025: €4m, Lazio
- 19 thg 12, 2025: €5m, 1. Fußballclub Heidenheim 1846
- 20 thg 3, 2026: €6m, 1. Fußballclub Heidenheim 1846
- 27 thg 5, 2026: €10m, 1. Fußballclub Heidenheim 1846
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Arijon Ibrahimovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Arijon Ibrahimovic là 1. Fußballclub Heidenheim 1846.
Arijon Ibrahimovic mang áo số mấy?
- Arijon Ibrahimovic mang áo số 22. Câu lạc bộ là Heidenheim.
Arijon Ibrahimovic chơi vị trí nào?
- Arijon Ibrahimovic chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Arijon Ibrahimovic bao nhiêu tuổi?
- Arijon Ibrahimovic 20 tuổi, sinh ngày 11 tháng 12, 2005.
Giá trị thị trường của Arijon Ibrahimovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Arijon Ibrahimovic là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Arijon Ibrahimovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Arijon Ibrahimovic đã thi đấu 58 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Arijon Ibrahimovic đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Arijon Ibrahimovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Arijon Ibrahimovic đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Arijon Ibrahimovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Arijon Ibrahimovic là Đức.
Arijon Ibrahimovic sinh ra ở đâu?
- Arijon Ibrahimovic sinh ra tại Nürnberg, Đức.
Arijon Ibrahimovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Arijon Ibrahimovic là 1,78 m.
Arijon Ibrahimovic thuận chân nào?
- Arijon Ibrahimovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Arijon Ibrahimovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Arijon Ibrahimovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.