CẦU THỦ
Đang thi đấu
Arnór Sigurdsson
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 5, 1999
- Nơi sinh
- Akranes, Iceland
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Iceland
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- 11MANGMT
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Eleda Stadion, Malmo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
6
Số trận
103
Bàn thắng
13
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Serie A | Venezia FC | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 23 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 22 | 4 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 21 | 5 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Italy Cup | Venezia FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Malmö Fotbollförening | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Malmö Fotbollförening | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Europa League | Malmö Fotbollförening | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 2 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 8 | 6 | |
| 25/26 | 8 | 15 | |
| 2024 | 7 | 5 | |
| 21/22 | 11 | 24 | |
| 20/21 | 17 | 36 | |
| 19/20 | 17 | 32 | |
| 18/19 | 17 | 29 | |
| 2017 | 27 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2019
- 1 thg 1, 2017: €25k, ÍA Akranes
- 20 thg 6, 2017: €50k, Norrköping
- 17 thg 11, 2017: €75k, Norrköping
- 20 thg 6, 2018: €250k, Norrköping
- 31 thg 8, 2018: €1,80m, CSKA Moscow
- 20 thg 12, 2018: €5m, CSKA Moscow
- 14 thg 6, 2019: €7m, CSKA Moscow
- 8 thg 4, 2020: €6,30m, CSKA Moscow
- 29 thg 7, 2020: €6m, CSKA Moscow
- 29 thg 12, 2020: €5,50m, CSKA Moscow
- 2 thg 6, 2021: €4,50m, CSKA Moscow
- 28 thg 12, 2021: €4m, Venezia
- 15 thg 3, 2022: €3m, Venezia
- 7 thg 6, 2022: €2,30m, Venezia
- 2 thg 9, 2022: €2,50m, Norrköping
- 14 thg 12, 2022: €3,50m, Norrköping
- 27 thg 6, 2023: €4,50m, Norrköping
- 21 thg 12, 2023: €3,50m, Blackburn
- 7 thg 3, 2024: €3,20m, Blackburn
- 24 thg 5, 2024: €2,80m, Blackburn
- 18 thg 6, 2025: €2,50m, Malmö Fotbollförening
- 16 thg 9, 2025: €2m, Malmö Fotbollförening
- 19 thg 11, 2025: €2m, Malmö Fotbollförening
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Arnór Sigurdsson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Arnór Sigurdsson là Malmö Fotbollförening.
Arnór Sigurdsson mang áo số mấy?
- Arnór Sigurdsson mang áo số 8. Câu lạc bộ là Malmö.
Arnór Sigurdsson chơi vị trí nào?
- Arnór Sigurdsson chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Arnór Sigurdsson bao nhiêu tuổi?
- Arnór Sigurdsson 27 tuổi, sinh ngày 15 tháng 5, 1999.
Giá trị thị trường của Arnór Sigurdsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Arnór Sigurdsson là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arnór Sigurdsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arnór Sigurdsson là 7,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2019.
Arnór Sigurdsson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Arnór Sigurdsson đã thi đấu 103 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Arnór Sigurdsson đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Arnór Sigurdsson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Arnór Sigurdsson đã thi đấu 35 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Iceland. Arnór Sigurdsson đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Arnór Sigurdsson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Arnór Sigurdsson là Iceland.
Arnór Sigurdsson sinh ra ở đâu?
- Arnór Sigurdsson sinh ra tại Akranes, Iceland.
Arnór Sigurdsson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Arnór Sigurdsson là 1,77 m.
Arnór Sigurdsson thuận chân nào?
- Arnór Sigurdsson thuận chân phải.
Hợp đồng của Arnór Sigurdsson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Arnór Sigurdsson có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.