CẦU THỦ
Đang thi đấu
Arsen Adamov
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 10, 1999
- Nơi sinh
- Nizhniy Tagil, Ekaterinburg Region, Nga
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- prosm
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
123
Bàn thắng
4
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 30 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Orenburg | 24 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 9 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | Ural Yekaterinburg | 17 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Ural Yekaterinburg | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FC Orenburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | Ural Yekaterinburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | Ural Yekaterinburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 35 | |
| 24/25 | 95 | 37 | |
| 23/24 | 6 | 30 | |
| 2023 | 23 | 3 | |
| 2022 | 23 | 16 | |
| 22/23 | 23 | 39 | |
| 2021 | 22 | 12 | |
| 2021 | 95 | 19 | |
| 2020 | 5 | 11 | |
| 19/20 | 76 | 9 | |
| 2017 | 76 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 55,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 12 tháng 12, 2024
- 2 thg 12, 2016: €50k, Terek II
- 6 thg 6, 2018: €75k, Terek II
- 20 thg 12, 2018: €150k, Terek II
- 23 thg 12, 2019: €175k, Terek II
- 29 thg 6, 2020: €200k, Terek II
- 29 thg 12, 2020: €225k, Akhmat Grozny
- 13 thg 4, 2021: €300k, Ural
- 2 thg 6, 2021: €500k, Ural
- 29 thg 12, 2021: €1,50m, Ural
- 2 thg 6, 2022: €1,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 21 thg 11, 2022: €1,20m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 14 thg 6, 2023: €1m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 5 thg 10, 2023: €1,20m, Orenburg
- 13 thg 12, 2023: €1,50m, Orenburg
- 4 thg 6, 2024: €1,80m, Orenburg
- 12 thg 12, 2024: €2m, Akhmat Grozny
- 16 thg 12, 2025: €1,80m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 25 thg 3, 2026: €1,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 26 thg 5, 2026: €1m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Arsen Adamov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Arsen Adamov là AO FK Zenit Sankt-Peterburg.
Arsen Adamov mang áo số mấy?
- Arsen Adamov mang áo số 23. Câu lạc bộ là Zenit S-Pb.
Arsen Adamov chơi vị trí nào?
- Arsen Adamov chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Arsen Adamov bao nhiêu tuổi?
- Arsen Adamov 26 tuổi, sinh ngày 20 tháng 10, 1999.
Giá trị thị trường của Arsen Adamov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Arsen Adamov là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arsen Adamov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arsen Adamov là 2,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 12, 2024.
Arsen Adamov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Arsen Adamov đã thi đấu 123 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Arsen Adamov đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Arsen Adamov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Arsen Adamov đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Arsen Adamov đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Arsen Adamov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Arsen Adamov là Nga.
Arsen Adamov sinh ra ở đâu?
- Arsen Adamov sinh ra tại Nizhniy Tagil, Ekaterinburg Region, Nga.
Arsen Adamov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Arsen Adamov là 1,80 m.
Arsen Adamov thuận chân nào?
- Arsen Adamov thuận chân phải.
Hợp đồng của Arsen Adamov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Arsen Adamov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.