CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Arsénio
Giá trị thị trường
100,0 N €
16 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 8, 1989
- Nơi sinh
- Esposende, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
6
Số trận
173
Bàn thắng
14
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Liga Portugal | FC Arouca | 31 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Arouca | 33 | 2 | 4 | 7 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Moreirense FC | 30 | 4 | 5 | 4 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Moreirense FC | 29 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Moreirense FC | 31 | 3 | 5 | 4 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | CF Os Belenenses | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | FC Arouca | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Arouca | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Moreirense FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Moreirense FC | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Moreirense FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | CF Os Belenenses | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 8 | 2 | — | |
| 22/23 | 8 | 35 | — | |
| 21/22 | 8 | 35 | — | |
| 18/19 | 77 | 26 | 18 | |
| 17/18 | 77 | 38 | 1 | |
| 2015 | 77 | 2 | — | |
| 14/15 | 77 | 37 | — | |
| 2013 | 7 | 12 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,7 Tr €
vào 1 tháng 8, 2016
- 20 thg 4, 2013: €800k, FC Arouca
- 25 thg 7, 2014: €700k, FC Arouca
- 17 thg 2, 2015: €1m, FC Arouca
- 1 thg 7, 2015: €1,20m, FC Arouca
- 27 thg 7, 2015: €1,30m, FC Arouca
- 17 thg 12, 2015: €1,50m, FC Arouca
- 1 thg 8, 2016: €1,70m, FC Arouca
- 6 thg 11, 2017: €750k, FC Arouca
- 7 thg 2, 2018: €900k, FC Arouca
- 1 thg 11, 2018: €700k, FC Arouca
- 7 thg 6, 2019: €900k, FC Arouca
- 7 thg 1, 2020: €1,20m, FC Arouca
- 8 thg 4, 2020: €950k, FC Arouca
- 11 thg 9, 2020: €750k, FC Arouca
- 29 thg 6, 2021: €400k, FC Arouca
- 31 thg 5, 2022: €350k, FC Arouca
- 1 thg 11, 2022: €250k, FC Arouca
- 16 thg 6, 2023: €100k, FC Arouca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Arsénio từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Arsénio trước đây là FC Arouca.
Arsénio từng mang áo số mấy?
- Arsénio đã mang áo số 8 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Leiria.
Arsénio chơi vị trí nào?
- Arsénio chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Arsénio bao nhiêu tuổi?
- Arsénio 37 tuổi, sinh ngày 30 tháng 8, 1989.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Arsénio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Arsénio là 100,0 N €, vào ngày 16 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arsénio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arsénio là 1,7 Tr €, vào ngày 1 tháng 8, 2016.
Arsénio đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Arsénio đã thi đấu 173 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Arsénio đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Arsénio mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Arsénio là Bồ Đào Nha.
Arsénio sinh ra ở đâu?
- Arsénio sinh ra tại Esposende, Bồ Đào Nha.
Arsénio cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Arsénio là 1,80 m.
Arsénio thuận chân nào?
- Arsénio thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.