CẦU THỦ
Đang thi đấu
Artem Shabanov
Giá trị thị trường
200,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 7 tháng 3, 1992
- Nơi sinh
- Kyiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
236
Bàn thắng
6
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 28 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 29 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 24 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 17 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 9 | 0 | 1 | 2 | 1 |
| 17/18 | Premier Liga | Olimpik Donetsk | 16 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Volyn Lutsk | 14 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | PFK Stal Kamyanske (-2018) | 13 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Volyn Lutsk | 21 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Volyn Lutsk | 22 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Volyn Lutsk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Arsenal Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FK Polissya Zhytomyr | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Olimpik Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Volyn Lutsk | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Volyn Lutsk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Volyn Lutsk | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Dynamo Kyiv | 5 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Olimpik Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 31 | 32 | 3 | |
| 24/25 | 31 | 30 | 12 | |
| 23/24 | 30 | 29 | — | |
| 2022 | 13 | 6 | — | |
| 2021 | 13 | 19 | — | |
| 2021 | 13 | 1 | — | |
| 20/21 | 13 | 10 | — | |
| 19/20 | 30 | 33 | — | |
| 2018 | 30 | 7 | — | |
| 18/19 | 30 | 34 | — | |
| 2017 | 15 | 13 | — | |
| 2017 | 15 | 19 | — | |
| 2016 | 13 | 16 | 4 | |
| 15/16 | 13 | 27 | 1 | |
| 2014 | 13 | 5 | — | |
| 14/15 | 13 | 27 | — | |
| 2013 | 30 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 8 tháng 1, 2020
- 28 thg 3, 2014: €200k, Volyn Lutsk
- 25 thg 12, 2014: €500k, Volyn Lutsk
- 7 thg 6, 2015: €700k, Volyn Lutsk
- 30 thg 9, 2016: €600k, Volyn Lutsk
- 3 thg 1, 2017: €500k, Volyn Lutsk
- 26 thg 6, 2017: €500k, Stal Kamyanske
- 12 thg 1, 2018: €1m, Dynamo Kyiv
- 14 thg 5, 2018: €1,20m, Dynamo Kyiv
- 22 thg 3, 2019: €1,50m, Dynamo Kyiv
- 8 thg 1, 2020: €2m, Dynamo Kyiv
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Dynamo Kyiv
- 4 thg 9, 2020: €2m, Dynamo Kyiv
- 14 thg 1, 2021: €1,50m, Dynamo Kyiv
- 21 thg 5, 2021: €1,50m, Legia Warszawa
- 20 thg 12, 2021: €1,20m, Dynamo Kyiv
- 7 thg 6, 2022: €1m, Fehérvár
- 11 thg 10, 2022: €750k, Fehérvár
- 22 thg 2, 2023: €500k, Fehérvár
- 7 thg 6, 2023: €300k, Fehérvár
- 11 thg 12, 2023: €300k, Polissya
- 17 thg 12, 2024: €250k, FC Oleksandriya
- 18 thg 12, 2025: €250k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 2 thg 6, 2026: €200k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Artem Shabanov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Artem Shabanov là TOV FK Metalist 1925 Kharkiv.
Artem Shabanov mang áo số mấy?
- Artem Shabanov mang áo số 31. Câu lạc bộ là Metalist 1925.
Artem Shabanov chơi vị trí nào?
- Artem Shabanov chơi ở vị trí Trung vệ.
Artem Shabanov bao nhiêu tuổi?
- Artem Shabanov 34 tuổi, sinh ngày 7 tháng 3, 1992.
Giá trị thị trường của Artem Shabanov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Artem Shabanov là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Artem Shabanov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Artem Shabanov là 2,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 1, 2020.
Artem Shabanov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Artem Shabanov đã thi đấu 236 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Artem Shabanov đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Artem Shabanov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Artem Shabanov đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Artem Shabanov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Artem Shabanov là Ukraina.
Artem Shabanov sinh ra ở đâu?
- Artem Shabanov sinh ra tại Kyiv, Ukraina.
Artem Shabanov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Artem Shabanov là 1,90 m.
Artem Shabanov thuận chân nào?
- Artem Shabanov thuận chân trái.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Artem Shabanov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Artem Shabanov đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.