CẦU THỦ
Đang thi đấu
Artem Timofeev
Giá trị thị trường
600,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 1, 1994
- Nơi sinh
- Saratov, Nga
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Pavel Andreev
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
207
Bàn thắng
18
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 13 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 26 | 2 | 2 | 8 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 26 | 8 | 2 | 7 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 27 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 26 | 3 | 3 | 9 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 21 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 10 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 5 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 20/21 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 94 | 36 | — | |
| 24/25 | 94 | 39 | — | |
| 23/24 | 94 | 34 | — | |
| 22/23 | 94 | 32 | — | |
| 21/22 | 94 | 28 | 2 | |
| 20/21 | 94 | 30 | — | |
| 2019 | 40 | 12 | — | |
| 19/20 | 40 | 27 | — | |
| 2018 | 40 | 28 | — | |
| 17/18 | 40 | 12 | — | |
| 16/17 | 40 | 24 | — | |
| 2015 | 40 | 12 | — | |
| 15/16 | 40 | 9 | — | |
| 13/14 | 40 | 12 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,8 Tr €
vào 14 tháng 6, 2023
- 1 thg 4, 2012: €50k, Spartak II
- 26 thg 4, 2015: €200k, Spartak 2
- 11 thg 6, 2015: €250k, Spartak 2
- 10 thg 1, 2016: €300k, Spartak 2
- 1 thg 7, 2016: €400k, Spartak 2
- 23 thg 12, 2017: €400k, Spartak Moscow
- 6 thg 6, 2018: €500k, Spartak Moscow
- 15 thg 10, 2018: €700k, Spartak Moscow
- 20 thg 12, 2018: €750k, Spartak Moscow
- 14 thg 6, 2019: €850k, KS Samara
- 8 thg 4, 2020: €675k, KS Samara
- 29 thg 7, 2020: €900k, KS Samara
- 29 thg 12, 2020: €1,50m, Akhmat Grozny
- 2 thg 6, 2021: €1,80m, Akhmat Grozny
- 29 thg 12, 2021: €2m, Akhmat Grozny
- 21 thg 11, 2022: €2,50m, Akhmat Grozny
- 14 thg 6, 2023: €2,80m, Akhmat Grozny
- 13 thg 12, 2023: €2,50m, Akhmat Grozny
- 12 thg 12, 2024: €2m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 4 thg 6, 2025: €1,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 18 thg 9, 2025: €1,20m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 16 thg 12, 2025: €800k, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 26 thg 5, 2026: €600k, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Artem Timofeev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Artem Timofeev là Футбольный клуб "Локомотив" Москва.
Artem Timofeev mang áo số mấy?
- Artem Timofeev mang áo số 94. Câu lạc bộ là Loko Moscow.
Artem Timofeev chơi vị trí nào?
- Artem Timofeev chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Artem Timofeev bao nhiêu tuổi?
- Artem Timofeev 32 tuổi, sinh ngày 12 tháng 1, 1994.
Giá trị thị trường của Artem Timofeev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Artem Timofeev là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Artem Timofeev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Artem Timofeev là 2,8 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2023.
Artem Timofeev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Artem Timofeev đã thi đấu 207 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Artem Timofeev đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Artem Timofeev đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Artem Timofeev đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Artem Timofeev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Artem Timofeev là Nga.
Artem Timofeev sinh ra ở đâu?
- Artem Timofeev sinh ra tại Saratov, Nga.
Artem Timofeev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Artem Timofeev là 1,85 m.
Artem Timofeev thuận chân nào?
- Artem Timofeev thuận chân phải.
Hợp đồng của Artem Timofeev kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Artem Timofeev có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.