CẦU THỦ
Đang thi đấu
Arthur Cabral
Giá trị thị trường
9,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 4, 1998
- Nơi sinh
- Campina Grande, Brazil
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2028
- Người đại diện
- Talents Sports
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Joao Havelange Stadium, Rio de Janeiro
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
7
Số trận
126
Bàn thắng
31
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | SL Benfica | 21 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SL Benfica | 28 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Serie A | ACF Fiorentina | 28 | 8 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | ACF Fiorentina | 14 | 2 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | S. A. F. Botafogo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | SL Benfica | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SL Benfica | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | FC Basel 1893 | 6 | 8 | 4 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 17 | |
| 2025 | 98 | 22 | |
| 24/25 | 9 | 46 | |
| 23/24 | 9 | 46 | |
| 2022 | 9 | 19 | |
| 22/23 | 9 | 40 | |
| 2021 | 10 | 6 | |
| 2020 | 98 | 3 | |
| 19/20 | 98 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 21,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 15,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
9,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 15 tháng 6, 2023
- 30 thg 10, 2017: €200k, Ceará U20
- 23 thg 5, 2018: €400k, Ceará U20
- 18 thg 2, 2019: €1m, Palmeiras
- 7 thg 10, 2019: €1m, Basel
- 6 thg 1, 2020: €3m, Basel
- 8 thg 4, 2020: €2,70m, Basel
- 31 thg 7, 2020: €6m, Basel
- 15 thg 4, 2021: €8m, Basel
- 4 thg 10, 2021: €15m, Basel
- 7 thg 6, 2022: €14m, Fiorentina
- 11 thg 11, 2022: €12m, Fiorentina
- 21 thg 3, 2023: €14m, Fiorentina
- 15 thg 6, 2023: €20m, Fiorentina
- 27 thg 12, 2023: €16m, Benfica
- 6 thg 6, 2024: €14m, Benfica
- 19 thg 12, 2024: €12m, Benfica
- 30 thg 5, 2025: €10m, Benfica
- 10 thg 12, 2025: €9m, S. A. F. Botafogo
- 12 thg 3, 2026: €8m, S. A. F. Botafogo
- 26 thg 5, 2026: €9m, S. A. F. Botafogo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Arthur Cabral đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Arthur Cabral là S. A. F. Botafogo.
Arthur Cabral mang áo số mấy?
- Arthur Cabral mang áo số 19. Câu lạc bộ là Botafogo.
Arthur Cabral chơi vị trí nào?
- Arthur Cabral chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Arthur Cabral bao nhiêu tuổi?
- Arthur Cabral 28 tuổi, sinh ngày 25 tháng 4, 1998.
Giá trị thị trường của Arthur Cabral là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Arthur Cabral là 9,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arthur Cabral là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arthur Cabral là 20,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2023.
Arthur Cabral đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Arthur Cabral đã thi đấu 126 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Arthur Cabral đã ghi được 31 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Arthur Cabral mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Arthur Cabral là Brazil.
Arthur Cabral sinh ra ở đâu?
- Arthur Cabral sinh ra tại Campina Grande, Brazil.
Arthur Cabral cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Arthur Cabral là 1,86 m.
Arthur Cabral thuận chân nào?
- Arthur Cabral thuận chân phải.
Hợp đồng của Arthur Cabral kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Arthur Cabral có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.