CẦU THỦ
Đang thi đấu
Arthur Masuaku
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 7 tháng 11, 1993
- Nơi sinh
- Lille, Pháp
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Congo - Kinshasa
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sport Cover
Trận tiếp theo
Premier League
· Stadium of Light, Sunderland
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
322
Bàn thắng
7
Kiến tạo
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | RC Lens | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Premier League | Sunderland AFC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 33 | 0 | 8 | 9 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 18 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 31 | 2 | 6 | 8 | 0 |
| 21/22 | Premier League | West Ham United | 13 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | West Ham United | 12 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | West Ham United | 17 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | West Ham United | 23 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | West Ham United | 27 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 16/17 | Premier League | West Ham United | 13 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 23 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 27 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Valenciennes FC | 27 | 1 | 5 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Sunderland AFC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | West Ham United | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 7 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 0 | 2 | 0 | 1 |
| 21/22 | Europa League | West Ham United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 27 | 9 | |
| 2025 | 26 | 12 | |
| 25/26 | 26 | 5 | |
| 24/25 | 26 | 43 | |
| 23/24 | 26 | 25 | |
| 22/23 | 25 | 31 | |
| 21/22 | 26 | 41 | |
| 20/21 | 26 | 12 | |
| 19/20 | 26 | 25 | |
| 18/19 | 26 | 37 | |
| 17/18 | 26 | 35 | |
| 16/17 | 26 | 16 | |
| 2016 | 26 | 2 | |
| 15/16 | 26 | 35 | |
| 14/15 | 26 | 41 | |
| 13/14 | 3 | 31 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 7,1 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 12 tháng 9, 2019
- 2 thg 7, 2013: €100k, Valenciennes FC
- 13 thg 9, 2013: €300k, Valenciennes FC
- 14 thg 1, 2014: €500k, Valenciennes FC
- 11 thg 11, 2014: €1,50m, Olympiacos
- 10 thg 5, 2015: €4,50m, Olympiacos
- 27 thg 9, 2015: €7m, Olympiacos
- 20 thg 2, 2017: €7m, West Ham
- 12 thg 9, 2019: €10m, West Ham
- 9 thg 3, 2020: €8m, West Ham
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, West Ham
- 13 thg 10, 2020: €7,50m, West Ham
- 3 thg 6, 2021: €7m, West Ham
- 23 thg 12, 2021: €5m, West Ham
- 27 thg 10, 2022: €5,50m, Besiktas
- 8 thg 6, 2023: €6m, Besiktas
- 21 thg 12, 2023: €5m, Besiktas
- 31 thg 5, 2024: €4,20m, Besiktas
- 4 thg 10, 2024: €4m, Besiktas
- 23 thg 12, 2024: €3,50m, Besiktas
- 20 thg 3, 2025: €3,20m, Besiktas
- 18 thg 6, 2025: €3m, Besiktas
- 9 thg 12, 2025: €2,50m, Sunderland AFC
- 1 thg 6, 2026: €2m, Lens
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Arthur Masuaku đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Arthur Masuaku là Sunderland AFC.
Arthur Masuaku từng mang áo số mấy?
- Arthur Masuaku đã mang áo số 27 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Lens.
Arthur Masuaku chơi vị trí nào?
- Arthur Masuaku chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Arthur Masuaku bao nhiêu tuổi?
- Arthur Masuaku 32 tuổi, sinh ngày 7 tháng 11, 1993.
Giá trị thị trường của Arthur Masuaku là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Arthur Masuaku là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arthur Masuaku là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arthur Masuaku là 10,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 9, 2019.
Arthur Masuaku đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Arthur Masuaku đã thi đấu 322 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Arthur Masuaku đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Arthur Masuaku đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Arthur Masuaku đã thi đấu 48 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Congo - Kinshasa. Arthur Masuaku đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Arthur Masuaku mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Arthur Masuaku là Congo - Kinshasa.
Arthur Masuaku sinh ra ở đâu?
- Arthur Masuaku sinh ra tại Lille, Pháp.
Arthur Masuaku cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Arthur Masuaku là 1,79 m.
Arthur Masuaku thuận chân nào?
- Arthur Masuaku thuận chân trái.
Hợp đồng của Arthur Masuaku kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Arthur Masuaku có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.