CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Artur
Giá trị thị trường
300,0 N €
26 tháng 6, 2017
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 2, 1984
- Nơi sinh
- Aveiro, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Gold World Stars
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 16/17
Mùa giải
6
Số trận
143
Bàn thắng
5
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Liga Portugal | FC Arouca | 27 | 0 | 1 | 2 | 1 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Arouca | 28 | 1 | 5 | 5 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | FC Arouca | 28 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | CS Marítimo | 26 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | CS Marítimo | 17 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Allianz Cup | FC Arouca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | FC Arouca | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | CS Marítimo | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | CS Marítimo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Arouca | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 16/17 | 7 | 36 | 3 | |
| 15/16 | 7 | 29 | — | |
| 14/15 | 7 | 34 | — | |
| 13/14 | 7 | 30 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 25 tháng 6, 2012
- 19 thg 8, 2006: €150k, FC Arouca
- 6 thg 1, 2009: €200k, FC Arouca
- 17 thg 6, 2009: €300k, FC Arouca
- 2 thg 8, 2010: €500k, FC Arouca
- 8 thg 8, 2011: €900k, FC Arouca
- 2 thg 2, 2012: €1,30m, FC Arouca
- 25 thg 6, 2012: €1,50m, FC Arouca
- 19 thg 11, 2012: €1m, FC Arouca
- 30 thg 6, 2014: €800k, FC Arouca
- 1 thg 7, 2015: €700k, FC Arouca
- 29 thg 7, 2016: €400k, FC Arouca
- 26 thg 6, 2017: €300k, FC Arouca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Artur từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Artur trước đây là FC Arouca.
Artur từng mang áo số mấy?
- Artur đã mang áo số 7 trong mùa giải 16/17. Câu lạc bộ khi đó là Arouca.
Artur chơi vị trí nào?
- Artur chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Artur bao nhiêu tuổi?
- Artur 42 tuổi, sinh ngày 18 tháng 2, 1984.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Artur là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Artur là 300,0 N €, vào ngày 26 tháng 6, 2017.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Artur là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Artur là 1,5 Tr €, vào ngày 25 tháng 6, 2012.
Artur đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Artur đã thi đấu 143 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Artur đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Artur mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Artur là Bồ Đào Nha.
Artur sinh ra ở đâu?
- Artur sinh ra tại Aveiro, Bồ Đào Nha.
Artur cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Artur là 1,75 m.
Artur thuận chân nào?
- Artur thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.