CẦU THỦ
Đang thi đấu
Aurèle Amenda
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 7, 2003
- Nơi sinh
- Biel/Bienne, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Signature - ISCM AG
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Red Bull Arena, Leipzig
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
42
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 24 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 41 | |
| 24/25 | 5 | 34 | |
| 23/24 | 4 | 10 | |
| 2022 | 4 | 6 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 24 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
- 5 thg 10, 2021: €25k, BSC YB U21
- 3 thg 1, 2022: €25k, Young Boys
- 8 thg 6, 2022: €100k, Young Boys
- 10 thg 11, 2022: €400k, Young Boys
- 28 thg 3, 2023: €500k, Young Boys
- 7 thg 6, 2023: €2m, Young Boys
- 19 thg 10, 2023: €3m, Young Boys
- 21 thg 12, 2023: €5m, Young Boys
- 28 thg 3, 2024: €8m, Young Boys
- 31 thg 5, 2024: €9,50m, Young Boys
- 20 thg 12, 2024: €9,50m, Eintracht Frankfurt
- 27 thg 3, 2025: €7,50m, Eintracht Frankfurt
- 19 thg 12, 2025: €6m, Eintracht Frankfurt
- 20 thg 3, 2026: €8m, Eintracht Frankfurt
- 27 thg 5, 2026: €10m, Eintracht Frankfurt
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Aurèle Amenda đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Aurèle Amenda là Eintracht Frankfurt.
Aurèle Amenda mang áo số mấy?
- Aurèle Amenda mang áo số 5. Câu lạc bộ là Frankfurt.
Aurèle Amenda chơi vị trí nào?
- Aurèle Amenda chơi ở vị trí Trung vệ.
Aurèle Amenda bao nhiêu tuổi?
- Aurèle Amenda 23 tuổi, sinh ngày 31 tháng 7, 2003.
Giá trị thị trường của Aurèle Amenda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aurèle Amenda là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Aurèle Amenda đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aurèle Amenda đã thi đấu 42 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aurèle Amenda đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aurèle Amenda đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Aurèle Amenda đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ.
Aurèle Amenda mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aurèle Amenda là Thụy Sĩ.
Aurèle Amenda sinh ra ở đâu?
- Aurèle Amenda sinh ra tại Biel/Bienne, Thụy Sĩ.
Aurèle Amenda cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aurèle Amenda là 1,94 m.
Aurèle Amenda thuận chân nào?
- Aurèle Amenda thuận chân phải.
Hợp đồng của Aurèle Amenda kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Aurèle Amenda có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.