CẦU THỦ
Đang thi đấu
Axel Witsel
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 1, 1989
- Nơi sinh
- Liège, Bỉ
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
LaLiga 2
· Estadi Montilivi, Girona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
476
Bàn thắng
40
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Girona FC | 32 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Atlético de Madrid | 14 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Atlético de Madrid | 35 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Atlético de Madrid | 33 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 29 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 15 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 28 | 4 | 5 | 4 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 33 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 16 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 29 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 28 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 30 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 19 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Atlético de Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Atlético de Madrid | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 13/14 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2013 | Champions League Qu. | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 33 | — | |
| 2025 | 20 | 3 | — | |
| 24/25 | 20 | 55 | — | |
| 23/24 | 20 | 52 | — | |
| 22/23 | 20 | 48 | — | |
| 21/22 | 28 | 45 | 3 | |
| 20/21 | 28 | 24 | 1 | |
| 19/20 | 28 | 39 | — | |
| 18/19 | 28 | 43 | — | |
| 2016 | 28 | 23 | 2 | |
| 15/16 | 28 | 41 | — | |
| 14/15 | 28 | 43 | — | |
| 13/14 | 28 | 43 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2018
- 24 thg 9, 2006: €400k, Standard Liège
- 7 thg 8, 2007: €1,50m, Standard Liège
- 31 thg 3, 2008: €2,50m, Standard Liège
- 15 thg 7, 2008: €3m, Standard Liège
- 22 thg 10, 2008: €4m, Standard Liège
- 25 thg 11, 2008: €8m, Standard Liège
- 22 thg 5, 2009: €8,50m, Standard Liège
- 4 thg 9, 2009: €7,50m, Standard Liège
- 28 thg 7, 2010: €8,50m, Standard Liège
- 24 thg 5, 2011: €10m, Standard Liège
- 21 thg 9, 2011: €11m, Benfica
- 2 thg 2, 2012: €14m, Benfica
- 7 thg 7, 2012: €20m, Benfica
- 4 thg 9, 2012: €25m, Zenit S-Pb
- 9 thg 9, 2012: €30m, Zenit S-Pb
- 19 thg 6, 2013: €32m, Zenit S-Pb
- 3 thg 3, 2014: €35m, Zenit S-Pb
- 23 thg 2, 2015: €28m, Zenit S-Pb
- 1 thg 6, 2016: €23m, Zenit S-Pb
- 27 thg 12, 2016: €20m, Zenit S-Pb
- 5 thg 3, 2017: €15m, TJ Quanjian
- 1 thg 12, 2017: €17m, TJ Quanjian
- 5 thg 6, 2018: €18m, TJ Quanjian
- 16 thg 7, 2018: €20m, TJ Quanjian
- 22 thg 8, 2018: €25m, Dortmund
- 22 thg 10, 2018: €30m, Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €40m, Dortmund
- 5 thg 6, 2019: €32m, Dortmund
- 17 thg 12, 2019: €27m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €21,50m, Dortmund
- 16 thg 9, 2020: €17m, Dortmund
- 10 thg 2, 2021: €12m, Dortmund
- 26 thg 5, 2021: €9m, Dortmund
- 22 thg 12, 2021: €6m, Dortmund
- 24 thg 3, 2022: €4m, Dortmund
- 23 thg 9, 2022: €5m, Atlético
- 21 thg 3, 2024: €4m, Atlético
- 7 thg 6, 2024: €3,50m, Atlético
- 27 thg 12, 2024: €2,50m, Atlético
- 9 thg 6, 2025: €2m, Atlético
- 2 thg 10, 2025: €1,50m, Girona FC
- 12 thg 12, 2025: €1,40m, Girona FC
- 5 thg 6, 2026: €1,20m, Girona FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Axel Witsel đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Axel Witsel là Girona FC.
Axel Witsel mang áo số mấy?
- Axel Witsel mang áo số 20. Câu lạc bộ là Girona.
Axel Witsel chơi vị trí nào?
- Axel Witsel chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Axel Witsel bao nhiêu tuổi?
- Axel Witsel 37 tuổi, sinh ngày 12 tháng 1, 1989.
Giá trị thị trường của Axel Witsel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Axel Witsel là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Axel Witsel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Axel Witsel là 40,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2018.
Axel Witsel đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Axel Witsel đã thi đấu 476 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Axel Witsel đã ghi được 40 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Axel Witsel đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Axel Witsel đã thi đấu 140 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Axel Witsel đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Axel Witsel mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Axel Witsel là Bỉ.
Axel Witsel sinh ra ở đâu?
- Axel Witsel sinh ra tại Liège, Bỉ.
Axel Witsel cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Axel Witsel là 1,86 m.
Axel Witsel thuận chân nào?
- Axel Witsel thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.