CẦU THỦ
Tự do
Aymen Barkok
Giá trị thị trường
450,0 N €
21 tháng 10, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 5, 1998
- Nơi sinh
- Frankfurt am Main, Đức
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Người đại diện
- AGM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
9
Số trận
127
Bàn thắng
6
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 13 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 23 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 26 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Fortuna Düsseldorf | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Fortuna Düsseldorf | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 18 | 2 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Fortuna Düsseldorf | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Fortuna Düsseldorf | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 4 | 15 | |
| 2024 | 18 | 1 | |
| 2023 | 4 | 15 | |
| 22/23 | 4 | 36 | |
| 21/22 | 27 | 22 | |
| 20/21 | 27 | 33 | |
| 19/20 | 8 | 8 | |
| 18/19 | 8 | 19 | |
| 17/18 | 28 | 21 | |
| 16/17 | 28 | 30 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
450,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 10 tháng 2, 2021
- 20 thg 10, 2016: €100k, Frankfurt
- 7 thg 2, 2017: €750k, Frankfurt
- 22 thg 3, 2017: €1,25m, Frankfurt
- 28 thg 12, 2017: €2m, Frankfurt
- 18 thg 12, 2018: €1,50m, F. Düsseldorf
- 5 thg 6, 2019: €2m, F. Düsseldorf
- 17 thg 12, 2019: €1,50m, F. Düsseldorf
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, F. Düsseldorf
- 16 thg 9, 2020: €1m, Frankfurt
- 26 thg 11, 2020: €2m, Frankfurt
- 10 thg 2, 2021: €3,50m, Frankfurt
- 22 thg 12, 2021: €2m, Frankfurt
- 9 thg 6, 2022: €1,80m, Frankfurt
- 9 thg 11, 2022: €1,50m, 1.FSV Mainz 05
- 22 thg 6, 2023: €2m, 1.FSV Mainz 05
- 22 thg 3, 2024: €1,70m, Hertha BSC
- 6 thg 6, 2024: €1m, Hertha BSC
- 20 thg 12, 2024: €700k, 1.FSV Mainz 05
- 19 thg 6, 2025: €500k, FC Schalke 04
- 21 thg 10, 2025: €450k, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Aymen Barkok từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Aymen Barkok trước đây là 1.FSV Mainz 05.
Aymen Barkok từng mang áo số mấy?
- Aymen Barkok đã mang áo số 4 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Mainz.
Aymen Barkok chơi vị trí nào?
- Aymen Barkok chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Aymen Barkok bao nhiêu tuổi?
- Aymen Barkok 28 tuổi, sinh ngày 21 tháng 5, 1998.
Giá trị thị trường của Aymen Barkok là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aymen Barkok là 450,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 10, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aymen Barkok là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aymen Barkok là 3,5 Tr €, vào ngày 10 tháng 2, 2021.
Aymen Barkok đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aymen Barkok đã thi đấu 127 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aymen Barkok đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aymen Barkok đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Aymen Barkok đã thi đấu 18 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc. Aymen Barkok đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Aymen Barkok mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aymen Barkok là Ma-rốc.
Aymen Barkok sinh ra ở đâu?
- Aymen Barkok sinh ra tại Frankfurt am Main, Đức.
Aymen Barkok cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aymen Barkok là 1,89 m.
Aymen Barkok thuận chân nào?
- Aymen Barkok thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.