CẦU THỦ
Đang thi đấu
Aymeric Laporte
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Athletic Club
#14Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 32
- Sinh
- 27 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Agen, Pháp
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio de Vallecas, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
425
Bàn thắng
20
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Athletic Bilbao | 25 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 33 | 4 | 0 | 5 | 1 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 15 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester City | 35 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Athletic Bilbao | 19 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Athletic Bilbao | 33 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Athletic Bilbao | 26 | 3 | 1 | 9 | 1 |
| 14/15 | LaLiga | Athletic Bilbao | 33 | 0 | 1 | 12 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Athletic Bilbao | 35 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Athletic Bilbao | 15 | 0 | 0 | 5 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Supercopa | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester City | 10 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Athletic Bilbao | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Athletic Bilbao | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Athletic Bilbao | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Athletic Bilbao | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Athletic Bilbao | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Athletic Bilbao | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 34 | |
| 24/25 | 27 | 20 | |
| 2023 | 14 | 3 | |
| 22/23 | 14 | 42 | |
| 21/22 | 14 | 50 | |
| 20/21 | 14 | 44 | |
| 19/20 | 14 | 22 | |
| 2018 | 14 | 19 | |
| 18/19 | 14 | 53 | |
| 17/18 | 4 | 30 | |
| 16/17 | 4 | 44 | |
| 15/16 | 4 | 48 | |
| 14/15 | 4 | 51 | |
| 13/14 | 4 | 39 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 3 |
Spain
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
52
Bàn thắng
2
Mùa này
Số trận
7
Đá chính
6
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 27,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 65,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
75,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 17 thg 12, 2012: €600k, Athletic Bilbao
- 11 thg 1, 2013: €1m, Athletic Bilbao
- 12 thg 6, 2013: €2m, Athletic Bilbao
- 21 thg 10, 2013: €4m, Athletic Bilbao
- 23 thg 1, 2014: €10m, Athletic Bilbao
- 20 thg 7, 2014: €15m, Athletic Bilbao
- 22 thg 11, 2015: €20m, Athletic Bilbao
- 22 thg 2, 2016: €25m, Athletic Bilbao
- 23 thg 3, 2018: €50m, Man City
- 19 thg 12, 2018: €60m, Man City
- 13 thg 6, 2019: €75m, Man City
- 8 thg 4, 2020: €60m, Man City
- 18 thg 3, 2021: €50m, Man City
- 31 thg 5, 2021: €45m, Man City
- 3 thg 11, 2022: €38m, Man City
- 16 thg 3, 2023: €30m, Man City
- 20 thg 6, 2023: €25m, Man City
- 15 thg 12, 2023: €25m, Al-Nassr
- 4 thg 6, 2024: €20m, Al-Nassr
- 13 thg 12, 2024: €18m, Al-Nassr
- 27 thg 5, 2025: €15m, Al-Nassr
- 2 thg 10, 2025: €10m, Athletic Bilbao
- 12 thg 12, 2025: €9m, Athletic Bilbao
- 5 thg 6, 2026: €8m, Athletic Bilbao
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Aymeric Laporte đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Aymeric Laporte là Athletic Club.
Aymeric Laporte mang áo số mấy?
- Aymeric Laporte mang áo số 14. Câu lạc bộ là Athletic Club.
Aymeric Laporte chơi vị trí nào?
- Aymeric Laporte chơi ở vị trí Trung vệ.
Aymeric Laporte bao nhiêu tuổi?
- Aymeric Laporte 32 tuổi, sinh ngày 27 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Aymeric Laporte là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aymeric Laporte là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aymeric Laporte là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aymeric Laporte là 75,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Aymeric Laporte đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aymeric Laporte đã thi đấu 425 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aymeric Laporte đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aymeric Laporte đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Aymeric Laporte đã thi đấu 52 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Aymeric Laporte đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Aymeric Laporte mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aymeric Laporte là Tây Ban Nha.
Aymeric Laporte sinh ra ở đâu?
- Aymeric Laporte sinh ra tại Agen, Pháp.
Aymeric Laporte cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aymeric Laporte là 1,88 m.
Aymeric Laporte thuận chân nào?
- Aymeric Laporte thuận chân trái.
Hợp đồng của Aymeric Laporte kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Aymeric Laporte có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.