CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ayoze Pérez
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Santa Cruz de Tenerife, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
371
Bàn thắng
94
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Villarreal CF | 25 | 5 | 4 | 4 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Villarreal CF | 30 | 19 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Betis Balompié | 31 | 9 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Betis Balompié | 19 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Leicester City | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leicester City | 14 | 2 | 3 | 0 | 1 |
| 20/21 | Premier League | Leicester City | 25 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Leicester City | 33 | 8 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Newcastle United | 37 | 12 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Newcastle United | 36 | 8 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Newcastle United | 34 | 6 | 2 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Newcastle United | 36 | 7 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Leicester City | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Newcastle United | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Villarreal CF | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Real Betis Balompié | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Real Betis Balompié | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Leicester City | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Leicester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 36 | |
| 24/25 | 22 | 32 | |
| 2023 | 21 | 21 | |
| 23/24 | 10 | 39 | |
| 22/23 | 17 | 19 | |
| 21/22 | 17 | 39 | |
| 20/21 | 17 | 41 | |
| 19/20 | 17 | 42 | |
| 18/19 | 17 | 41 | |
| 2017 | 17 | 2 | |
| 17/18 | 17 | 39 | |
| 15/16 | 17 | 39 | |
| 14/15 | 17 | 37 | |
| 2013 | 26 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 33,4 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 8 thg 10, 2013: €300k, CD Tenerife
- 6 thg 2, 2014: €600k, CD Tenerife
- 10 thg 2, 2014: €1m, CD Tenerife
- 12 thg 8, 2014: €2m, Newcastle
- 12 thg 2, 2015: €5,50m, Newcastle
- 1 thg 7, 2015: €7m, Newcastle
- 9 thg 2, 2016: €8m, Newcastle
- 28 thg 5, 2018: €10m, Newcastle
- 13 thg 6, 2019: €20m, Newcastle
- 10 thg 12, 2019: €30m, Leicester
- 8 thg 4, 2020: €24m, Leicester
- 13 thg 10, 2020: €20m, Leicester
- 18 thg 3, 2021: €18m, Leicester
- 23 thg 12, 2021: €15m, Leicester
- 29 thg 3, 2022: €12m, Leicester
- 15 thg 6, 2022: €10m, Leicester
- 15 thg 9, 2022: €8m, Leicester
- 3 thg 11, 2022: €6m, Leicester
- 13 thg 6, 2023: €6m, Real Betis
- 22 thg 12, 2023: €7m, Real Betis
- 11 thg 10, 2024: €10m, Villarreal CF
- 2 thg 10, 2025: €7,50m, Villarreal CF
- 12 thg 12, 2025: €6m, Villarreal CF
- 5 thg 6, 2026: €5m, Villarreal CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ayoze Pérez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ayoze Pérez là Villarreal CF.
Ayoze Pérez mang áo số mấy?
- Ayoze Pérez mang áo số 22. Câu lạc bộ là Villarreal.
Ayoze Pérez chơi vị trí nào?
- Ayoze Pérez chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ayoze Pérez bao nhiêu tuổi?
- Ayoze Pérez 33 tuổi, sinh ngày 29 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Ayoze Pérez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ayoze Pérez là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ayoze Pérez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ayoze Pérez là 30,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Ayoze Pérez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ayoze Pérez đã thi đấu 371 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ayoze Pérez đã ghi được 94 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ayoze Pérez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ayoze Pérez đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Ayoze Pérez đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ayoze Pérez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ayoze Pérez là Tây Ban Nha.
Ayoze Pérez sinh ra ở đâu?
- Ayoze Pérez sinh ra tại Santa Cruz de Tenerife, Tây Ban Nha.
Ayoze Pérez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ayoze Pérez là 1,78 m.
Ayoze Pérez thuận chân nào?
- Ayoze Pérez thuận chân phải.
Hợp đồng của Ayoze Pérez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ayoze Pérez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.