CẦU THỦ
Đang thi đấu
Badou Ndiaye
Giá trị thị trường
300,0 N €
17 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 10, 1990
- Nơi sinh
- Dakar, Senegal
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 9, 2024
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
288
Bàn thắng
41
Kiến tạo
34
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gaziantep FK | 12 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Gaziantep FK | 29 | 1 | 3 | 11 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Pendikspor | 11 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Adana Demirspor | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Adana Demirspor | 32 | 8 | 5 | 4 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 25 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 14 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Trabzonspor | 17 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Galatasaray | 23 | 3 | 4 | 5 | 1 |
| 17/18 | Süper Lig | Galatasaray | 17 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Stoke City | 13 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Ankaraspor | 26 | 6 | 2 | 7 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Ankaraspor | 33 | 11 | 4 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Adana Demirspor | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Galatasaray | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Ankaraspor | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Ankaraspor | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5 | 15 | — | |
| 24/25 | 20 | 29 | 1 | |
| 2024 | 5 | 12 | — | |
| 2023 | 17 | 12 | — | |
| 22/23 | 17 | 32 | 1 | |
| 21/22 | 17 | 29 | — | |
| 2020 | 15 | 17 | — | |
| 20/21 | 20 | 14 | — | |
| 18/19 | 17 | 31 | — | |
| 2018 | 27 | 13 | — | |
| 17/18 | 20 | 17 | — | |
| 16/17 | 10 | 40 | — | |
| 15/16 | 10 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 5 tháng 2, 2018
- 25 thg 7, 2012: €100k, Bodø/Glimt
- 2 thg 12, 2013: €800k, Bodø/Glimt
- 7 thg 12, 2014: €1,20m, Bodø/Glimt
- 8 thg 10, 2015: €2m, Osmanlispor FK
- 18 thg 1, 2016: €4m, Osmanlispor FK
- 15 thg 7, 2016: €4,25m, Osmanlispor FK
- 10 thg 1, 2017: €6m, Osmanlispor FK
- 9 thg 6, 2017: €5m, Osmanlispor FK
- 6 thg 10, 2017: €7m, Galatasaray
- 5 thg 2, 2018: €15m, Stoke City
- 4 thg 1, 2019: €12m, Galatasaray
- 4 thg 6, 2019: €8,50m, Galatasaray
- 8 thg 4, 2020: €6,80m, Trabzonspor
- 4 thg 8, 2020: €6m, Stoke City
- 12 thg 10, 2020: €4m, Karagümrük
- 23 thg 12, 2020: €3,50m, Karagümrük
- 18 thg 6, 2021: €2,70m, Al-Ain
- 1 thg 11, 2021: €2,20m, Aris Saloniki
- 9 thg 6, 2022: €1,80m, Aris Saloniki
- 27 thg 10, 2022: €1,80m, Adana Demirspor
- 14 thg 3, 2023: €1,60m, Adana Demirspor
- 8 thg 6, 2023: €1,50m, Adana Demirspor
- 27 thg 9, 2023: €1,20m, Adana Demirspor
- 21 thg 12, 2023: €1m, Adana Demirspor
- 15 thg 3, 2024: €800k, Pendikspor
- 31 thg 5, 2024: €700k, Pendikspor
- 4 thg 10, 2024: €500k, Gaziantep FK
- 23 thg 12, 2024: €450k, Gaziantep FK
- 20 thg 3, 2025: €425k, Gaziantep FK
- 18 thg 6, 2025: €375k, Gaziantep FK
- 1 thg 10, 2025: €350k, Gaziantep FK
- 17 thg 12, 2025: €300k, Gaziantep FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Badou Ndiaye đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Badou Ndiaye là Gaziantep FK.
Badou Ndiaye mang áo số mấy?
- Badou Ndiaye mang áo số 5. Câu lạc bộ là Gaziantep FK.
Badou Ndiaye chơi vị trí nào?
- Badou Ndiaye chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Badou Ndiaye bao nhiêu tuổi?
- Badou Ndiaye 35 tuổi, sinh ngày 27 tháng 10, 1990.
Giá trị thị trường của Badou Ndiaye là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Badou Ndiaye là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 17 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Badou Ndiaye là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Badou Ndiaye là 15,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 2, 2018.
Badou Ndiaye đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Badou Ndiaye đã thi đấu 288 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Badou Ndiaye đã ghi được 41 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Badou Ndiaye đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Badou Ndiaye đã thi đấu 32 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal. Badou Ndiaye đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Badou Ndiaye mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Badou Ndiaye là Senegal.
Badou Ndiaye sinh ra ở đâu?
- Badou Ndiaye sinh ra tại Dakar, Senegal.
Badou Ndiaye cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Badou Ndiaye là 1,80 m.
Badou Ndiaye thuận chân nào?
- Badou Ndiaye thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.