CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bamidele Yusuf
Giá trị thị trường
700,0 N €
10 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 22 tháng 2, 2001
- Nơi sinh
- Lagos, Nigeria
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Nigeria
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 7, 2024
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
26
Bàn thắng
7
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | GD Estoril Praia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | GD Estoril Praia | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | 11 | 3 | 3 | 1 | 0 | |
| 2024 | Europa League Qualifying | FK Vojvodina Novi Sad | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | FK Vojvodina Novi Sad | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | 3 | 3 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 12 | |
| 2025 | 7 | 5 | |
| 24/25 | 7 | 32 | |
| 2023 | 25 | 3 | |
| 22/23 | 90 | 14 | |
| 2022 | 25 | 3 | |
| 2021 | 25 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
- 10 thg 7, 2020: €100k, Spartak Trnava
- 28 thg 12, 2020: €150k, Spartak Trnava
- 26 thg 6, 2021: €500k, Spartak Trnava
- 12 thg 10, 2021: €550k, Spartak Trnava
- 23 thg 6, 2022: €500k, Spartak Trnava
- 1 thg 11, 2022: €700k, Estoril Praia
- 16 thg 6, 2023: €500k, Estoril Praia
- 27 thg 12, 2023: €400k, Estoril Praia
- 15 thg 3, 2024: €600k, Radnicki Nis
- 10 thg 6, 2024: €700k, Radnicki Nis
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bamidele Yusuf đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bamidele Yusuf là FK Vojvodina Novi Sad.
Bamidele Yusuf mang áo số mấy?
- Bamidele Yusuf mang áo số 11. Câu lạc bộ là Ferencváros.
Bamidele Yusuf chơi vị trí nào?
- Bamidele Yusuf chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Bamidele Yusuf bao nhiêu tuổi?
- Bamidele Yusuf 25 tuổi, sinh ngày 22 tháng 2, 2001.
Giá trị thị trường của Bamidele Yusuf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bamidele Yusuf là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 10 tháng 6, 2024.
Bamidele Yusuf đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bamidele Yusuf đã thi đấu 26 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bamidele Yusuf đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bamidele Yusuf mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bamidele Yusuf là Nigeria.
Bamidele Yusuf sinh ra ở đâu?
- Bamidele Yusuf sinh ra tại Lagos, Nigeria.
Bamidele Yusuf cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bamidele Yusuf là 1,80 m.
Bamidele Yusuf thuận chân nào?
- Bamidele Yusuf thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.